Có 1 kết quả:

léi
Âm Pinyin: léi
Tổng nét: 15
Bộ: tián 田 (+10 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一
Thương Hiệt: WWW (田田田)
Unicode: U+757E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lôi, luỹ
Âm Nhật (onyomi): ルイ (rui), ライ (rai), スイ (sui)
Âm Nhật (kunyomi): とりで (toride)
Âm Quảng Đông: leoi4, leoi5

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

léi

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại giỏ ngày xưa làm bằng mây.
2. (Danh) Khoảng ruộng.
3. (Danh) § Xưa dùng như “lôi” 雷.
4. Một âm là “lũy”. § Xưa dùng như “lũy” 壘.

Từ điển Trung-Anh

fields divided by dikes