Có 2 kết quả:

shūshù

1/2

shū

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thông suốt
2. không thân thiết, họ xa
3. sơ xuất, xao nhãng
4. thưa, ít
5. đục khoét, chạm

Từ điển phổ thông

tâu bày

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “sơ” 疏.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ sơ 疏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 疏.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sơ 疏.

Từ điển Trung-Anh

variant of 疏[shu1]

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “sơ” 疏.