Có 3 kết quả:

níng
Âm Pinyin: , níng,
Tổng nét: 14
Bộ: pǐ 疋 (+9 nét)
Lục thư: tượng hình & hình thanh
Hình thái: ⿰𠤕
Nét bút: ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
Thương Hiệt: PKNIO (心大弓戈人)
Unicode: U+7591
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ngật, nghi, ngưng
Âm Nôm: nghi, ngờ, ngơi
Âm Nhật (onyomi): ギ (gi)
Âm Nhật (kunyomi): うたが.う (utaga.u)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: ji4

Tự hình 5

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mê hoặc, không minh bạch. ◇Dịch Kinh 易經: “Trung tâm nghi giả, kì từ chi” 中心疑者, 其辭枝 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người trong lòng không rõ ràng, thì lời quanh co.
2. (Động) Ngờ, không tin. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trường giả chi hành, bất sử nhân nghi chi” 長者之行, 不使人疑之 (Yên sách tam 燕策三) Hành vi của bậc trưởng giả, không nên để cho người ta nghi ngờ.
3. (Động) Do dự, không quyết. ◎Như: “trì nghi” 遲疑 do dự, phân vân. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Liêu thừa hóa dĩ quy tận, Lạc phù thiên mệnh phục hề nghi” 聊乘化以歸盡, 樂夫天命復奚疑 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hãy thuận theo sự biến hóa tự nhiên mà về chốn tận cùng, Vui mệnh trời, còn chần chờ chi nữa?
4. (Động) Lạ, lấy làm lạ. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Nghi ngã dữ thì quai” 疑我與時乖 (Ẩm tửu 飲酒) Lấy làm quái lạ sao ta lại ngược đời.
5. (Động) Sợ. ◇Lễ Kí 禮記: “Giai vi nghi tử” 皆為疑死 (Tạp kí hạ 雜記下) Đều là sợ chết.
6. (Phó) Tựa như, giống như, phảng phất. ◇Lí Bạch 李白: “Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên” 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天 (Vọng Lô san bộc bố thủy 望廬山瀑布水) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời.
7. Cùng nghĩa với “nghĩ” 擬.
8. Cùng nghĩa với “ngưng” 凝.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mê hoặc, không minh bạch. ◇Dịch Kinh 易經: “Trung tâm nghi giả, kì từ chi” 中心疑者, 其辭枝 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người trong lòng không rõ ràng, thì lời quanh co.
2. (Động) Ngờ, không tin. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trường giả chi hành, bất sử nhân nghi chi” 長者之行, 不使人疑之 (Yên sách tam 燕策三) Hành vi của bậc trưởng giả, không nên để cho người ta nghi ngờ.
3. (Động) Do dự, không quyết. ◎Như: “trì nghi” 遲疑 do dự, phân vân. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Liêu thừa hóa dĩ quy tận, Lạc phù thiên mệnh phục hề nghi” 聊乘化以歸盡, 樂夫天命復奚疑 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hãy thuận theo sự biến hóa tự nhiên mà về chốn tận cùng, Vui mệnh trời, còn chần chờ chi nữa?
4. (Động) Lạ, lấy làm lạ. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Nghi ngã dữ thì quai” 疑我與時乖 (Ẩm tửu 飲酒) Lấy làm quái lạ sao ta lại ngược đời.
5. (Động) Sợ. ◇Lễ Kí 禮記: “Giai vi nghi tử” 皆為疑死 (Tạp kí hạ 雜記下) Đều là sợ chết.
6. (Phó) Tựa như, giống như, phảng phất. ◇Lí Bạch 李白: “Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên” 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天 (Vọng Lô san bộc bố thủy 望廬山瀑布水) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời.
7. Cùng nghĩa với “nghĩ” 擬.
8. Cùng nghĩa với “ngưng” 凝.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nghi ngờ
2. ngỡ là

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mê hoặc, không minh bạch. ◇Dịch Kinh 易經: “Trung tâm nghi giả, kì từ chi” 中心疑者, 其辭枝 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người trong lòng không rõ ràng, thì lời quanh co.
2. (Động) Ngờ, không tin. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trường giả chi hành, bất sử nhân nghi chi” 長者之行, 不使人疑之 (Yên sách tam 燕策三) Hành vi của bậc trưởng giả, không nên để cho người ta nghi ngờ.
3. (Động) Do dự, không quyết. ◎Như: “trì nghi” 遲疑 do dự, phân vân. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Liêu thừa hóa dĩ quy tận, Lạc phù thiên mệnh phục hề nghi” 聊乘化以歸盡, 樂夫天命復奚疑 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hãy thuận theo sự biến hóa tự nhiên mà về chốn tận cùng, Vui mệnh trời, còn chần chờ chi nữa?
4. (Động) Lạ, lấy làm lạ. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Nghi ngã dữ thì quai” 疑我與時乖 (Ẩm tửu 飲酒) Lấy làm quái lạ sao ta lại ngược đời.
5. (Động) Sợ. ◇Lễ Kí 禮記: “Giai vi nghi tử” 皆為疑死 (Tạp kí hạ 雜記下) Đều là sợ chết.
6. (Phó) Tựa như, giống như, phảng phất. ◇Lí Bạch 李白: “Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên” 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天 (Vọng Lô san bộc bố thủy 望廬山瀑布水) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời.
7. Cùng nghĩa với “nghĩ” 擬.
8. Cùng nghĩa với “ngưng” 凝.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngờ, lòng chưa tin đích gọi là nghi.
② Giống tựa. Như hiềm nghi 嫌疑 hiềm rằng nó giống như (ngờ ngờ).
③ Lạ, lấy làm lạ.
④ Sợ.
⑤ Cùng nghĩa với chữ nghĩ 擬.
⑥ Cùng nghĩa với chữ ngưng 凝.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghi, nghi ngờ, ngờ vực, nghi hoặc: 可疑 Khả nghi, đáng ngờ; 無可置疑 Không thể nghi ngờ;
② Nghi vấn, thắc mắc, lạ, lấy làm lạ;
③ (văn) Như 擬 (bộ 扌);
④ Như 凝 (bộ 冫).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thẳng, không cong, không nghiêng. Td: Ngật lập ( đứng thẳng ) — Các âm khác là Ngưng, Nghi, Nghĩ. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giống như — Lầm lẫn — Lạ lùng — Sợ hãi — Ngờ vực. Đoạn trường tân thanh có câu: » Vả đây đuờng sá xa xôi, mà ta bất động nữa người sinh nghi «.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

So sánh. Như chữ Nghĩ 擬 — Các âm khác là Ngật, Ngưng, Nghi. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Ngưng 凝 — Các âm khác là Ngật, Nghi, Nghĩ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to doubt
(2) to suspect

Từ ghép 96

bàn xìn bàn yí 半信半疑bèi yí zhě 被疑者bù róng zhì yí 不容置疑cāi yí 猜疑chí yí 迟疑chí yí 遲疑dá yí 答疑duō yí 多疑háo bù huái yí 毫不怀疑háo bù huái yí 毫不懷疑háo wú yí wèn 毫无疑问háo wú yí wèn 毫無疑問hú yí 狐疑huái yí 怀疑huái yí 懷疑huái yí pài 怀疑派huái yí pài 懷疑派huái yí zhě 怀疑者huái yí zhě 懷疑者jiāng xìn jiāng yí 将信将疑jiāng xìn jiāng yí 將信將疑jiě yí 解疑jīng yí 惊疑jīng yí 驚疑kě yí 可疑kě yí fèn zǐ 可疑分子qū yí 祛疑shēn xìn bù yí 深信不疑shì yí 释疑shì yí 釋疑wú kě zhì yí 无可置疑wú kě zhì yí 無可置疑wú róng zhì yí 无容置疑wú róng zhì yí 無容置疑wú yí 无疑wú yí 無疑xī yí 析疑xián yí 嫌疑xián yí fàn 嫌疑犯xián yí rén 嫌疑人xīn cún huái yí 心存怀疑xīn cún huái yí 心存懷疑xīn yí 心疑xuán yí 悬疑xuán yí 懸疑yí àn 疑案yí bīng 疑兵yí bīng 疑冰yí bìng zhèng 疑病症yí diǎn 疑点yí diǎn 疑點yí dòu 疑窦yí dòu 疑竇yí fàn 疑犯yí huò 疑惑yí jì 疑忌yí jù 疑惧yí jù 疑懼yí lǜ 疑慮yí lǜ 疑虑yí nán 疑难yí nán 疑難yí nán jiě dá 疑难解答yí nán jiě dá 疑難解答yí nán wèn tí 疑难问题yí nán wèn tí 疑難問題yí nán zá zhèng 疑难杂症yí nán zá zhèng 疑難雜症yí niàn 疑念yí shè 疑涉yí shén yí guǐ 疑神疑鬼yí sì 疑似yí tuán 疑团yí tuán 疑團yí wèn 疑問yí wèn 疑问yí wèn dài cí 疑問代詞yí wèn dài cí 疑问代词yí wèn jù 疑問句yí wèn jù 疑问句yí xīn 疑心yí xiōng 疑兇yí xiōng 疑凶yí yì 疑义yí yì 疑義yí yù 疑狱yí yù 疑獄yí yún 疑云yí yún 疑雲yí zhèn 疑阵yí zhèn 疑陣yóu yí 犹疑yóu yí 猶疑zhì yí 置疑zhì yí 質疑zhì yí 质疑