Có 2 kết quả:

chuáng
Âm Pinyin: chuáng,
Tổng nét: 5
Bộ: nǐ 疒 (+0 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 丶一ノ丶一
Thương Hiệt: XK (重大)
Unicode: U+7592
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nạch
Âm Nôm: nạch
Âm Nhật (onyomi): ダク (daku), ニャク (nyaku), ソウ (sō), ジョウ (jō), シツ (shitsu)
Âm Nhật (kunyomi): や.む (ya.mu)
Âm Quảng Đông: nik6

Tự hình 5

Dị thể 3

1/2

chuáng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bộ nạch

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tật bệnh.
2. (Động) Dựa vào, tựa.

Từ điển Thiều Chửu

① Tật bệnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tật bệnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sức yếu mà phải dựa vào — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nạch.

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) sick
(2) sickness
(3) Kang Xi radical 104
(4) also pr. [chuang2]