Có 2 kết quả:

xiánxuán
Âm Pinyin: xián, xuán
Âm Hán Việt: hiền, huyền
Âm Nôm: huyền
Unicode: U+75C3
Tổng nét: 10
Bộ: nǐ 疒 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一丶一フフ丶
Thương Hiệt: KYVI (大卜女戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

xián

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hạch ở bẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hoành hiền” 横痃 bệnh có hạch sưng nóng ở bẹn (biến chứng của bệnh hạ cam 下疳). § 痃 cũng đọc là “huyền”.

xuán

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Hạch ở bẹn. Cũng đọc là huyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hạch ở bẹn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạch nổi lên ở bẹn.