Có 1 kết quả:

bìng
Âm Pinyin: bìng
Tổng nét: 10
Bộ: nǐ 疒 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一一丨フノ丶
Thương Hiệt: KMOB (大一人月)
Unicode: U+75C5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bệnh
Âm Nôm: bạnh, bệnh, bịnh, nạch
Âm Nhật (onyomi): ビョウ (byō), ヘイ (hei)
Âm Nhật (kunyomi): や.む (ya.mu), -や.み (-ya.mi), やまい (yamai)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: beng6, bing6

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

bìng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bệnh tật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ốm, đau. ◎Như: “tâm bệnh” 心病 bệnh tim, “tương tư bệnh” 相思病 bệnh tương tư, “bệnh nhập cao hoang” 病入膏肓 bệnh đã vào xương tủy, bệnh nặng không chữa được nữa.
2. (Danh) Khuyết điểm, tì vết, chỗ kém. ◎Như: “ngữ bệnh” 語病 chỗ sai của câu văn. ◇Tào Thực 曹植: “Thế nhân chi trứ thuật, bất năng vô bệnh” 世人之著述, 不能無病 (Dữ Dương Đức Tổ thư 與楊德祖書) Những trứ thuật của người đời, không thể nào mà không có khuyết điểm.
3. (Động) Mắc bệnh, bị bệnh. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Quân nhân hữu bệnh thư giả, Ngô Khởi quỵ nhi tự duyện kì nùng” 軍人有病疽者, 吳起跪而自吮其膿 (Ngoại trữ thuyết tả thượng 外儲說左上) Quân sĩ có người mắc bệnh nhọt, Ngô Khởi quỳ gối tự hút mủ cho.
4. (Động) Tức giận, oán hận. ◇Tả truyện 左傳: “Công vị Hành Phụ viết: "Trưng Thư tự nữ." Đối viết: "Diệc tự quân." Trưng Thư bệnh chi. Tự kì cứu xạ nhi sát chi” 公謂行父曰: "徵舒似女." 對曰: "亦似君." 徵舒病之. 自其廄射而殺之 (Tuyên Công thập niên 宣公十年) (Trần Linh) Công nói với Hành Phụ: "Trưng Thư giống như đàn bà." Đáp rằng: "Cũng giống như ông." Trưng Thư lấy làm oán hận, từ chuồng ngựa bắn chết Công.
5. (Động) Làm hại, làm hư. ◎Như: “phương hiền bệnh quốc” 妨賢病國 làm trở ngại người hiền và hại nước. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Quân nhược dục hại chi, bất nhược nhất vi hạ thủy, dĩ bệnh kì sở chủng” 君若欲害之, 不若一為下水, 以病其所種 (Đông Chu sách) Nhà vua như muốn hại (Đông Chu), thì không gì bằng tháo nước cho hư hết trồng trọt của họ.
6. (Động) Lo buồn, ưu lự. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử bệnh vô năng yên, bất bệnh nhân chi bất kỉ tri dã” 君子病無能焉, 不病人之不己知也 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử buồn vì mình không có tài năng, (chứ) không buồn vì người ta không biết tới mình.
7. (Động) Khốn đốn.
8. (Động) Chỉ trích. ◇Dương Thận 楊慎: “Thế chi bệnh Trang Tử giả, giai bất thiện độc Trang Tử dã” 世之病莊子者, 皆不善讀莊子也 (Khang tiết luận Trang Tử 康節論莊子) Những người chỉ trích Trang Tử, đều là những người không khéo đọc Trang Tử vậy.
9. (Động) Xâm phạm, tiến đánh. ◇Tả truyện 左傳: “Bắc Nhung bệnh Tề, chư hầu cứu chi” 北戎病齊, 諸侯救之 (Hoàn Công thập niên 桓公十年) Bắc Nhung đánh nước Tề, chư hầu đến cứu.
10. (Động) Làm nhục. ◇Nghi lễ 儀禮: “Khủng bất năng cộng sự, dĩ bệnh ngô tử” 恐不能共事, 以病吾子 (Sĩ quan lễ đệ nhất 士冠禮第一) E rằng không thể làm việc chung để làm nhục tới ta.
11. (Tính) Có bệnh, ốm yếu. ◎Như: “bệnh dong” 病容 vẻ mặt đau yếu, “bệnh nhân” 病人 người đau bệnh. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Khác đại kinh, tự thừa mã biến thị các doanh, quả kiến quân sĩ diện sắc hoàng thũng, các đái bệnh dong” 恪大驚, 自乘馬遍視各營, 果見軍士面色黃腫, 各帶病容 (Đệ nhất bách bát hồi) (Gia Cát) Khác giật mình, tự cưỡi ngựa diễu xem các trại, quả nhiên thấy quân sĩ mặt xanh xao võ vàng, gầy gò ốm yếu cả.
12. (Tính) Khô héo. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bệnh diệp đa tiên trụy, Hàn hoa chỉ tạm hương” 病葉多先墜, 寒花只暫香 (Bạc du 薄遊) Lá khô nhiều rụng trước, Hoa lạnh chỉ thơm trong chốc lát.
13. (Tính) Mệt mỏi.
14. (Tính) Khó, không dễ. ◇Luận Ngữ 論語: “Tu kỉ dĩ an bách tính, Nghiêu Thuấn kì do bệnh chư” 修己以安百姓, 堯舜其猶病諸 (Hiến vấn 憲問) Sửa mình mà trăm họ được yên trị, vua Nghiêu vua Thuấn cũng còn khó làm được.

Từ điển Thiều Chửu

① Ốm.
② Tức giận, như bệnh chi 病之 lấy làm giận.
③ Làm hại, như phương hiền bệnh quốc 妨賢病國 làm trở ngại người hiền và hại nước.
④ Cấu bệnh 姤病 hổ ngươi.
⑤ Mắc bệnh.
⑥ Lo.
⑦ Làm khốn khó.
⑧ Nhục.
⑨ Chỗ kém.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ốm, đau, bệnh, bịnh: 害了一場病 Đau một trận; 他病了 Anh ấy ốm rồi; 心臟病 Đau tim;
② Tệ hại, khuyết điểm, sai lầm: 幼稚病 Bệnh ấu trĩ; 語病 Chỗ sai của câu văn; 帳目不清,其一定有病 Sổ sách không rành mạch, thế nào cũng có chỗ sai;
③ Tổn hại, làm hại: 禍國病民 Hại nước hại dân;
④ Chỉ trích, bất bình: 爲世所病 Bị thiên hạ chỉ trích;
⑤ (văn) Lo nghĩ, lo lắng;
⑥ (văn) Căm ghét;
⑦ (văn) Làm nhục, sỉ nhục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự đau ốm — Làm hại. Tai hại — Cái khuyết điểm — Lo sợ — Nhục nhã.

Từ điển Trung-Anh

(1) illness
(2) CL:場|场[chang2]
(3) disease
(4) to fall ill
(5) defect

Từ ghép 591

Ā dí sēn shì bìng 阿狄森氏病Ā ěr cí hǎi mò bìng 阿尔茨海默病Ā ěr cí hǎi mò bìng 阿爾茨海默病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng 阿尔茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng 阿爾茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng 阿耳茨海默氏病ā mǐ bā bìng 阿米巴病Āī bó lā bìng dú 埃博拉病毒ǎi dāi bìng 矮呆病ài sǐ bìng 愛死病ài sǐ bìng 爱死病ài zī bìng 愛滋病ài zī bìng 爱滋病ài zī bìng 艾兹病ài zī bìng 艾滋病ài zī bìng 艾茲病ài zī bìng bìng dú 艾滋病病毒ài zī bìng dú 愛滋病毒ài zī bìng dú 爱滋病毒ài zī bìng dú 艾滋病毒ài zī bìng huàn zhě 艾滋病患者ài zī bìng kàng tǐ 艾滋病抗体ài zī bìng kàng tǐ 艾滋病抗體ài zǐ bìng 愛滋病ài zǐ bìng 爱滋病ān níng bìng fáng 安宁病房ān níng bìng fáng 安寧病房bā bèi xī yà yuán chóng bìng 巴貝西亞原蟲病bā bèi xī yà yuán chóng bìng 巴贝西亚原虫病bái bān bìng 白斑病bái fěn bìng 白粉病bái huà bìng 白化病bái xuè bìng 白血病bǎi bìng 百病bāo zhì bǎi bìng 包治百病bào bìng 抱病bào bìng 暴病bí bìng dú 鼻病毒bì bìng 弊病bìng àn 病案bìng bāor 病包儿bìng bāor 病包兒bìng biàn 病变bìng biàn 病變bìng bing wāi wāi 病病歪歪bìng bing yāng yāng 病病殃殃bìng cán 病残bìng cán 病殘bìng chéng 病程bìng chóng 病虫bìng chóng 病蟲bìng chóng hài 病虫害bìng chóng hài 病蟲害bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng 病虫害绿色防控bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng 病蟲害綠色防控bìng chuáng 病床bìng cóng kǒu rù 病从口入bìng cóng kǒu rù 病從口入bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū 病从口入,祸从口出bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū 病從口入,禍從口出bìng dǎo 病倒bìng dú 病毒bìng dú gǎn rǎn 病毒感染bìng dú kē 病毒科bìng dú shì yíng xiāo 病毒式營銷bìng dú shì yíng xiāo 病毒式营销bìng dú xìng 病毒性bìng dú xìng gān yán 病毒性肝炎bìng dú xìng yíng xiāo 病毒性營銷bìng dú xìng yíng xiāo 病毒性营销bìng dú xué 病毒学bìng dú xué 病毒學bìng dú xué jiā 病毒学家bìng dú xué jiā 病毒學家bìng dú xuè zhèng 病毒血症bìng dú yíng xiāo 病毒營銷bìng dú yíng xiāo 病毒营销bìng dǔ 病笃bìng dǔ 病篤bìng fáng 病房bìng fū 病夫bìng gēn 病根bìng gù 病故bìng guó yāng mín 病国殃民bìng guó yāng mín 病國殃民bìng hài 病害bìng hào 病号bìng hào 病號bìng huàn 病患bìng jī 病机bìng jī 病機bìng jí luàn tóu yī 病急乱投医bìng jí luàn tóu yī 病急亂投醫bìng jiā 病家bìng jià 病假bìng jià tiáo 病假条bìng jià tiáo 病假條bìng jù 病句bìng jūn 病菌bìng kǔ 病苦bìng kuàng 病况bìng kuàng 病況bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī 病來如山倒,病去如抽絲bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī 病来如山倒,病去如抽丝bìng lǐ 病理bìng lǐ xué 病理学bìng lǐ xué 病理學bìng lǐ xué jiā 病理学家bìng lǐ xué jiā 病理學家bìng lì 病例bìng lì 病历bìng lì 病歷bìng mài 病脈bìng mài 病脉bìng méi 病媒bìng mín gǔ guó 病民蛊国bìng mín gǔ guó 病民蠱國bìng mín hài guó 病民害国bìng mín hài guó 病民害國bìng mó 病魔bìng qíng 病情bìng rén 病人bìng róng 病容bìng rù gāo huāng 病入膏肓bìng ruò 病弱bìng shǐ 病史bìng shì 病势bìng shì 病勢bìng shì 病室bìng shì 病逝bìng sǐ 病死bìng tà 病榻bìng tài 病态bìng tài 病態bìng tài féi pàng 病态肥胖bìng tài féi pàng 病態肥胖bìng tòng 病痛bìng wēi 病危bìng xiàng 病象bìng xié 病邪bìng xiū 病休bìng yān yān 病厌厌bìng yān yān 病厭厭bìng yān yān 病恹恹bìng yān yān 病懨懨bìng yāng zi 病秧子bìng yīn 病因bìng yīn xué 病因学bìng yīn xué 病因學bìng yīn zi 病因子bìng yǒu 病友bìng yù 病愈bìng yù 病癒bìng yuán 病原bìng yuán 病员bìng yuán 病員bìng yuán 病源bìng yuán jūn 病原菌bìng yuán tǐ 病原体bìng yuán tǐ 病原體bìng yuàn 病院bìng zào 病灶bìng zhě 病者bìng zhēng 病征bìng zhèng 病症bìng zhòng 病重bìng zhū 病株bìng zhuàng 病状bìng zhuàng 病狀bù gān bù jìng , chī le méi bìng 不乾不淨,吃了沒病bù gān bù jìng , chī le méi bìng 不干不净,吃了没病Bù lǔ shì jūn bìng 布魯氏菌病Bù lǔ shì jūn bìng 布鲁氏菌病Bù ní yà bìng dú 布尼亚病毒Bù ní yà bìng dú 布尼亞病毒bù shì gǎn jūn bìng 布氏杆菌病bù shì gǎn jūn bìng 布氏桿菌病cáng máo xìng jí bìng 藏毛性疾病cāo pí bìng 糙皮病Chá jiā sī bìng 查加斯病cháng bìng dú 肠病毒cháng bìng dú 腸病毒chóng méi bìng dú 虫媒病毒chóng méi bìng dú 蟲媒病毒chū máo bìng 出毛病chuán rǎn bìng 传染病chuán rǎn bìng 傳染病chuán rǎn bìng xué 传染病学chuán rǎn bìng xué 傳染病學dà bìng 大病dài bìng 带病dài bìng 帶病dān chún pào zhěn bìng dú 单纯疱疹病毒dān chún pào zhěn bìng dú 單純皰疹病毒dé bìng 得病dēng gé bìng dú 登革病毒dī chóng bìng 滴虫病dī chóng bìng 滴蟲病dì èr xíng táng niào bìng 第二型糖尿病dì yī xíng táng niào bìng 第一型糖尿病diàn nǎo bìng dú 电脑病毒diàn nǎo bìng dú 電腦病毒dōng bìng xià zhì 冬病夏治dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú 东方马脑炎病毒dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú 東方馬腦炎病毒dū shì bìng 都市病dǔ bìng 笃病dǔ bìng 篤病duō chóu duō bìng 多愁多病duō fā bìng 多发病duō fā bìng 多發病è bìng zhì 恶病质è bìng zhì 惡病質fā bìng 发病fā bìng 發病fā bìng lǜ 发病率fā bìng lǜ 發病率fā zuò xìng shì shuì bìng 发作性嗜睡病fā zuò xìng shì shuì bìng 發作性嗜睡病fǎn lù bìng dú 反录病毒fǎn lù bìng dú 反錄病毒fǎn zhuǎn lù bìng dú 反轉錄病毒fǎn zhuǎn lù bìng dú 反转录病毒fàn bìng 犯病fàng shè bìng 放射病Fēi zhōu zhuī chóng bìng 非洲錐蟲病Fēi zhōu zhuī chóng bìng 非洲锥虫病fèi bìng 肺病fèi jié hé bìng 肺結核病fèi jié hé bìng 肺结核病fèi xīn bìng 肺心病fēng niú bìng 疯牛病fēng niú bìng 瘋牛病fú gǔ bìng 氟骨病fú zhǒng bìng 浮肿病fú zhǒng bìng 浮腫病fù guì bìng 富貴病fù guì bìng 富贵病fù nián yè bìng dú 副黏液病毒gān bìng 肝病gāo kōng bìng 高空病gāo rè bìng 高热病gāo rè bìng 高熱病gāo shān bìng 高山病gāo zhì bìng xìng 高致病性gōu duān luó xuán tǐ bìng 鉤端螺旋體病gōu duān luó xuán tǐ bìng 钩端螺旋体病gōu lóu bìng 佝偻病gōu lóu bìng 佝僂病gòu bìng 詬病gòu bìng 诟病gǔ bìng 骨病guān xīn bìng 冠心病guī fèi bìng 硅肺病hài bìng 害病hài xiāng sī bìng 害相思病hàn tā bìng dú 汉他病毒hàn tā bìng dú 漢他病毒hàn tǎn bìng dú 汉坦病毒hàn tǎn bìng dú 漢坦病毒hēi fèi bìng 黑肺病hēi sǐ bìng 黑死病hóng bìng dú 宏病毒hóng yǎn bìng 紅眼病hóng yǎn bìng 红眼病hóu dòu bìng dú 猴痘病毒huā liǔ bìng 花柳病huài xuè bìng 坏血病huài xuè bìng 壞血病huàn bìng 患病huàn bìng zhě 患病者huáng bìng 癀病huáng dǎn bìng 黃疸病huáng dǎn bìng 黄疸病huáng lóng bìng 黃龍病huáng lóng bìng 黄龙病huáng rè bìng 黃熱病huáng rè bìng 黄热病huáng rè bìng dú 黃熱病毒huáng rè bìng dú 黄热病毒huí chóng bìng 蛔虫病huí chóng bìng 蛔蟲病hūn shuì bìng 昏睡病jí bìng 疾病jí bìng kòng zhì zhōng xīn 疾病控制中心jí bìng tū fā 疾病突发jí bìng tū fā 疾病突發jí bìng yù fáng zhōng xīn 疾病預防中心jí bìng yù fáng zhōng xīn 疾病预防中心jí xìng bìng 急性病Jiǎ dì chóng bìng 賈第蟲病Jiǎ dì chóng bìng 贾第虫病jiǎn yā bìng 减压病jiǎn yā bìng 減壓病jiǎo qì bìng 脚气病jiǎo qì bìng 腳氣病jié hé bìng 結核病jié hé bìng 结核病jié zhī jiè tǐ bìng dú 節肢介體病毒jié zhī jiè tǐ bìng dú 节肢介体病毒jīng shén bìng 精神病jīng shén bìng huàn 精神病患jīng shén bìng xué 精神病学jīng shén bìng xué 精神病學jīng shén bìng yī yuàn 精神病医院jīng shén bìng yī yuàn 精神病醫院jīng shén jí bìng 精神疾病jǐng zhuī bìng 頸椎病jǐng zhuī bìng 颈椎病jiǔ bìng 久病jiǔ bìng chéng liáng yī 久病成良医jiǔ bìng chéng liáng yī 久病成良醫jiǔ bìng chéng yī 久病成医jiǔ bìng chéng yī 久病成醫jiù bìng 旧病jiù bìng 舊病jiù bìng fù fā 旧病复发jiù bìng fù fā 舊病復發jù xì bāo bìng dú 巨細胞病毒jù xì bāo bìng dú 巨细胞病毒jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán 巨細胞病毒視網膜炎jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán 巨细胞病毒视网膜炎jūn tuán jūn bìng 军团菌病jūn tuán jūn bìng 軍團菌病kàn bìng 看病kàng bìng 抗病kàng bìng dú 抗病毒kàng bìng dú yào 抗病毒药kàng bìng dú yào 抗病毒藥kàng jīng shén bìng 抗精神病Kē luó ēn bìng 科罗恩病Kē luó ēn bìng 科羅恩病Kē sà qí bìng dú 柯萨奇病毒Kē sà qí bìng dú 柯薩奇病毒kē shā qí bìng dú 柯沙奇病毒Kè lóng shì bìng 克隆氏病kè shā qí bìng dú 克沙奇病毒kè tīng bìng 克汀病kǒng shuǐ bìng 恐水病kū wěi bìng 枯萎病kù lǔ bìng 库鲁病kù lǔ bìng 庫魯病kuáng niú bìng 狂牛病kuáng quǎn bìng 狂犬病lā shā bìng dú 拉沙病毒lái mǔ bìng 莱姆病lái mǔ bìng 萊姆病lài pí bìng 癞皮病lài pí bìng 癩皮病lán ěr bìng 蓝耳病lán ěr bìng 藍耳病lán shé bìng 蓝舌病lán shé bìng 藍舌病láo bìng 痨病láo bìng 癆病lǎo máo bìng 老毛病lào ān suān dài xiè bìng 酪氨酸代謝病lào ān suān dài xiè bìng 酪氨酸代谢病lěng rè bìng 冷热病lěng rè bìng 冷熱病Lì bǎi bìng dú 立百病毒lì shí màn bìng 利什曼病liè gǔ rè bìng dú 裂谷热病毒liè gǔ rè bìng dú 裂谷熱病毒lìn bìng 淋病liú gǎn bìng dú 流感病毒liú xíng bìng 流行病liú xíng bìng xué 流行病学liú xíng bìng xué 流行病學lǜ bìng zhèng 慮病症lǜ bìng zhèng 虑病症lún zhuàng bìng dú 輪狀病毒lún zhuàng bìng dú 轮状病毒luó hàn bìng 罗汉病luó hàn bìng 羅漢病má fēng bìng 麻風病má fēng bìng 麻风病mǎ ěr bǎo bìng dú 馬爾堡病毒mǎ ěr bǎo bìng dú 马尔堡病毒màn xìng bìng 慢性病màn xìng jí bìng 慢性疾病màn xìng zǔ sè xìng fèi bìng 慢性阻塞性肺病māo zhuā bìng 猫抓病māo zhuā bìng 貓抓病máo bìng 毛病méi bìng 霉病měi ní ěr bìng 美尼尔病měi ní ěr bìng 美尼爾病miàn dài bìng róng 面带病容miàn dài bìng róng 面帶病容mò gōng bìng 磨工病mù mǎ bìng dú 木馬病毒mù mǎ bìng dú 木马病毒náo chóng bìng 蛲虫病náo chóng bìng 蟯蟲病nǎo bìng 脑病nǎo bìng 腦病nǎo xuè guǎn jí bìng 脑血管疾病nǎo xuè guǎn jí bìng 腦血管疾病nì zhuǎn lù bìng dú 逆轉錄病毒nì zhuǎn lù bìng dú 逆转录病毒niú dòu bìng 牛痘病niú hǎi mián zhuàng nǎo bìng 牛海綿狀腦病niú hǎi mián zhuàng nǎo bìng 牛海绵状脑病nüè jí bìng 疟疾病nüè jí bìng 瘧疾病Pà jīn sēn bìng 帕金森病pào bìng hào 泡病号pào bìng hào 泡病號pào zhěn bìng dú 疱疹病毒pào zhěn bìng dú 皰疹病毒pí fū bìng 皮肤病pí fū bìng 皮膚病pí yǎo bìng 蜱咬病pín bìng jiāo jiā 貧病交加pín bìng jiāo jiā 贫病交加pín bìng jiāo pò 貧病交迫pín bìng jiāo pò 贫病交迫qí kūn gǔ ní yà bìng dú 奇昆古尼亚病毒qí kūn gǔ ní yà bìng dú 奇昆古尼亞病毒qì chuǎn bìng 气喘病qì chuǎn bìng 氣喘病qián shuǐ fū bìng 潛水夫病qián shuǐ fū bìng 潜水夫病qiè zhòng shí bìng 切中时病qiè zhòng shí bìng 切中時病qiú bāo zǐ jūn bìng 球孢子菌病qū bìng 驅病qū bìng 驱病què bìng 却病què bìng 卻病rǎn bìng 染病rè bìng 热病rè bìng 熱病rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú 人类免疫缺陷病毒rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú 人類免疫缺陷病毒rén lèi rǔ tū bìng dú 人类乳突病毒rén lèi rǔ tū bìng dú 人類乳突病毒róng méi chǔ cún jí bìng 溶酶储存疾病róng méi chǔ cún jí bìng 溶酶儲存疾病róng xuè bìng 溶血病ruǎn bìng dú 朊病毒ruǎn gǔ bìng 軟骨病ruǎn gǔ bìng 软骨病sà sī bìng 萨斯病sà sī bìng 薩斯病sān shǒu bìng 三手病sàng xīn bìng kuáng 丧心病狂sàng xīn bìng kuáng 喪心病狂sào yǎng bìng 瘙痒病sào yǎng bìng 瘙癢病shāng bìng yuán 伤病员shāng bìng yuán 傷病員shǎo yáng bìng 少阳病shǎo yáng bìng 少陽病shēn xīn jiāo bìng 身心交病shén jīng bìng 神經病shén jīng bìng 神经病shēng bìng 生病shēng lǎo bìng sǐ 生老病死shí mò chén zhuó bìng 石末沉着病shí mò chén zhuó bìng 石末沉著病shǒu zú kǒu bìng 手足口病shòu bìng 受病shòu bìng lǐ xué 兽病理学shòu bìng lǐ xué 獸病理學shuǐ yǔ bìng 水俁病shuǐ yǔ bìng 水俣病sī xiāng bìng 思乡病sī xiāng bìng 思鄉病tàn bìng 探病tàn jū bìng 炭疽病táng niào bìng 糖尿病tiān huā bìng dú 天花病毒tiāo máo bìng 挑毛病tōng bìng 通病tóng bìng xiāng lián 同病相怜tóng bìng xiāng lián 同病相憐tù rè bìng 兔热病tù rè bìng 兔熱病wēi xiǎo bìng dú kē 微小病毒科wēi zhòng bìng rén 危重病人Wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú 委內瑞拉馬腦炎病毒Wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú 委内瑞拉马脑炎病毒wèi bìng 胃病wén míng bìng 文明病wò bìng 卧病wò bìng 臥病wú bìng shēn yín 无病呻吟wú bìng shēn yín 無病呻吟wú bìng zì jiǔ 无病自灸wú bìng zì jiǔ 無病自灸xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú 西方馬腦炎病毒xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú 西方马脑炎病毒xī fèi bìng 矽肺病xī mò bìng 矽末病xì jūn bìng dú 細菌病毒xì jūn bìng dú 细菌病毒xiàn bìng 腺病xiàn bìng dú 腺病毒xiāng sī bìng 相思病xiǎo bìng 小病xiǎo ér má bì bìng dú 小儿麻痹病毒xiǎo ér má bì bìng dú 小兒麻痺病毒xiǎo ér ruǎn gǔ bìng 小儿软骨病xiǎo ér ruǎn gǔ bìng 小兒軟骨病xiào chuǎn bìng 哮喘病xiè bìng 謝病xiè bìng 谢病xīn bìng 心病xīn chéng bìng 新城病xīn xuè guǎn jí bìng 心血管疾病xīn zàng bìng 心脏病xīn zàng bìng 心臟病xìng bìng 性病xìng jí bìng 性疾病xuè shuān bìng 血栓病xuè xī chóng bìng 血吸虫病xuè xī chóng bìng 血吸蟲病xuè yè bìng 血液病xuè yǒu bìng 血友病yá bìng 牙病yá zhōu bìng 牙周病yǎ sī bìng 雅司病yǎn bìng 眼病yáng sào yǎng bìng 羊瘙痒病yáng sào yǎng bìng 羊瘙癢病yǎng bìng 养病yǎng bìng 養病yàng chóng bìng 恙虫病yàng chóng bìng 恙蟲病yī bìng bù qǐ 一病不起yī kē bìng dú 伊科病毒yí bìng zhèng 疑病症yí chuán xìng jí bìng 遗传性疾病yí chuán xìng jí bìng 遺傳性疾病yì bìng 疫病yì bìng 癔病yì bìng tóng zhì 异病同治yì bìng tóng zhì 異病同治yín bìng 齦病yín bìng 龈病yín xiè bìng 銀屑病yín xiè bìng 银屑病yǐn bìng bù bào 隐病不报yǐn bìng bù bào 隱病不報yǒu jīng shén bìng 有精神病yǔ bìng 語病yǔ bìng 语病yuè zi bìng 月子病yùn dòng bìng 运动病yùn dòng bìng 運動病zāng bìng 脏病zāng bìng 髒病zhà bìng 詐病zhà bìng 诈病Zhài kǎ bìng dú 寨卡病毒zhí yè bìng 职业病zhí yè bìng 職業病zhì bìng 治病zhì bìng 致病zhì bìng jiù rén 治病救人zhì bìng jūn 致病菌zhì hè shì jūn bìng 志賀氏菌病zhì hè shì jūn bìng 志贺氏菌病zhì wèi bìng 治未病zhǒng liú bìng yī shēng 肿瘤病医生zhǒng liú bìng yī shēng 腫瘤病醫生zhòng bìng 重病zhòng bìng tè hù 重病特护zhòng bìng tè hù 重病特護zhòng bìng tè hù qū 重病特护区zhòng bìng tè hù qū 重病特護區zhū liàn qiú jūn bìng 猪链球菌病zhū liàn qiú jūn bìng 豬鏈球菌病zhū liú gǎn bìng dú 猪流感病毒zhū liú gǎn bìng dú 豬流感病毒zhū shuǐ pào bìng 猪水泡病zhū shuǐ pào bìng 豬水泡病zhuāng bìng 装病zhuāng bìng 裝病zhuī chóng bìng 錐蟲病zhuī chóng bìng 锥虫病Zī kǎ bìng dú 兹卡病毒Zī kǎ bìng dú 茲卡病毒zì tǐ miǎn yì jí bìng 自体免疫疾病zì tǐ miǎn yì jí bìng 自體免疫疾病zǔ zhī bāo jiāng jūn bìng 組織胞漿菌病zǔ zhī bāo jiāng jūn bìng 组织胞浆菌病zǔ zhī jiāng méi jūn bìng 組織漿黴菌病zǔ zhī jiāng méi jūn bìng 组织浆霉菌病