Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bị đau

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đau, vết thương. ◎Như: “sang di” 瘡痍 đau loét, ngoài da nhân bị thương mà vỡ loét.

Từ điển Thiều Chửu

① Bị đau, như sang di 瘡痍 đau loét, ngoài da nhân bị thương mà vỡ loét ra gọi là sang di.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bị thương: 瘡痍 Lỡ loét do bị thương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vết thương — Bị thương trên thân thể.

Từ điển Trung-Anh

(1) bruise
(2) sores

Từ ghép 4