Có 1 kết quả:

chī

1/1

chī

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngây ngô, ngớ ngẩn, bị điên
2. si, mê

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “si” 癡.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ si 癡.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 癡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đần, ngốc, ngu si, ngu dại: 白癡 Si ngốc, ngu đần; 癡兒 Đứa trẻ ngu đần;
② Mê mẩn, si: 癡情 Si tình, yêu mê mẩn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Si 癡.

Từ điển Trung-Anh

(1) imbecile
(2) sentimental
(3) stupid
(4) foolish
(5) silly

Từ điển Trung-Anh

variant of 痴[chi1]

Từ ghép 33