Có 1 kết quả:

yǐn
Âm Pinyin: yǐn
Tổng nét: 21
Bộ: nǐ 疒 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一フ丨ノ丶丶ノ一丨一フ一一丶フ丶丶
Thương Hiệt: KNLP (大弓中心)
Unicode: U+766E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ẩn
Âm Nôm: ẩn
Âm Nhật (onyomi): イン (in), オン (on)
Âm Nhật (kunyomi): はれもの (haremono)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jan5

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

yǐn

phồn thể

Từ điển phổ thông

mắc nghiện

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh nghiện, chứng quen một thứ gì không bỏ được. ◎Như: “yên ẩn” 煙癮 nghiện thuốc lá, “tửu ẩn” 酒癮 nghiện rượu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghiện, mê: 煙癮 Nghiện thuốc lá; 球癮 Mê bóng;
② Thoả thích: 不過癮 Chưa thoả thích.

Từ điển Trung-Anh

(1) addiction
(2) craving

Từ ghép 13