Có 1 kết quả:

pào
Âm Pinyin: pào
Unicode: U+76B0
Tổng nét: 10
Bộ: pí 皮 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フノ丨フ丶ノフフ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

pào

phồn thể

Từ điển phổ thông

phỏng da (nổi nốt có nước ở da)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mụn trên mặt. ◎Như: “diện pháo” 面皰 mụn nổi trên mặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mụn nhọt, mụt nước.

Từ điển Trung-Anh

(1) pimple
(2) acne
(3) blister
(4) boil
(5) ulcer

Từ ghép