Có 1 kết quả:

zhǎn
Âm Pinyin: zhǎn
Tổng nét: 18
Bộ: pí 皮 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一フノ丨フ丶
Thương Hiệt: YMDHE (卜一木竹水)
Unicode: U+76BD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cha, triển
Âm Nhật (onyomi): テン (ten), セン (sen), シュウ (shū), タン (tan)
Âm Nhật (kunyomi): かわ (kawa)
Âm Quảng Đông: zin2

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

zhǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vảy ở vết thương
2. bệnh nấm vảy

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Da;
② Lớp màng mỏng trên da thịt;
③ Da mềm mại (không căng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màng da. Lớp da mỏng ngoài cùng.

Từ điển Trung-Anh

scab