Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thêm nhiều lên
2. ích lợi
3. châu Ích (Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thêm lên, tăng gia. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi” 少減, 則以溪水灌益之 (Phiên Phiên 翩翩) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô.
2. (Động) Giúp. ◎Như: “trợ ích” 助益 giúp đỡ.
3. (Tính) Giàu có.
4. (Tính) Có lợi. ◎Như: “ích hữu” 益友 bạn có ích cho ta.
5. (Phó) Càng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Như thủy ích thâm” 如水益深 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Như nước càng sâu.
6. (Danh) Châu “Ích” (tên đất).
7. (Danh) Họ “Ích”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thêm lên, phàm cái gì có tiến bộ hơn đều gọi là ích.
② Châu Ích (tên đất).
③ Giàu có.
④ Lợi ích.
⑤ Giúp.
⑥ Càng, như như thuỷ ích thâm 如水益深 (Mạnh Tử 孟子) như nước càng sâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tăng, thêm, tăng thêm: 延年益壽 Thêm tuổi thọ; 爲學日益,爲道日損 Theo con đường học thì ngày một tăng thêm, theo con đường đạo thì ngày một giảm bớt đi (Lão tử);
② Ích, lợi ích: 利益 Lợi ích, bổ ích; 益進 Bổ ích thêm;
③ (văn) Giàu có;
④ (văn) Giúp;
⑤ Càng: 老當益壯 Già nên càng thêm mạnh (Vương Bột: Đằng vương các tự); 士氣以之益增 Sĩ khí nhờ đó càng thêm tăng (Bình Ngô đại cáo);
⑥ [Yì] Tên đất;
⑦ [Yì] (Họ) Ích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều. Phong phú — Có lợi — Tăng thêm — Giúp đỡ — Càng thêm — Tên một đơn vị trọng lượng thời xưa, bằng 24 lạng ta — Tên một quẻ bói, dưới quẻ Chấn, trên quẻ Tốn.

Từ điển Trung-Anh

(1) benefit
(2) profit
(3) advantage
(4) beneficial
(5) to increase
(6) to add
(7) all the more

Từ ghép 124

běn yì bǐ 本益比bì yì 裨益bǔ yì 补益bǔ yì 補益chún lì yì 純利益chún lì yì 纯利益dà yǒu bì yì 大有裨益dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi 道高益安,势高益危dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi 道高益安,勢高益危dào qī shōu yì lǜ 到期收益率dé yì 得益duō duō yì shàn 多多益善gōng yì 公益gōng yì huó dòng 公益活动gōng yì huó dòng 公益活動gōng yì jīn 公益金gōng yì shì yè 公益事业gōng yì shì yè 公益事業gòng tóng lì yì 共同利益guó fáng lì yì 国防利益guó fáng lì yì 國防利益huò yì 獲益huò yì 获益huò yì zhě 獲益者huò yì zhě 获益者jí ēn guǎng yì 集恩广益jí ēn guǎng yì 集恩廣益jí sī guǎng yì 集思广益jí sī guǎng yì 集思廣益jì dé lì yì 既得利益jiǎn yì 减益jiǎn yì 減益jìn yì 进益jìn yì 進益jīng yì qiú jīng 精益求精jiù fén yì xīn 救焚益薪juān yì biǎo 捐益表kāi juàn yǒu yì 开卷有益kāi juàn yǒu yì 開卷有益lǎo dāng yì zhuàng 老当益壮lǎo dāng yì zhuàng 老當益壯lì yì 利益lì yì jí tuán 利益集团lì yì jí tuán 利益集團lì yì shū sòng 利益輸送lì yì shū sòng 利益输送liáng péng yì yǒu 良朋益友liáng shī yì yǒu 良师益友liáng shī yì yǒu 良師益友liú cún shōu yì 留存收益mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì 满招损,谦受益mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì 滿招損,謙受益póu duō yì guǎ 裒多益寡qióng dāng yì jiān 穷当益坚qióng dāng yì jiān 窮當益堅quán yì 权益quán yì 權益rén mín lì yì 人民利益rì yì 日益rì yì zēng jiā 日益增加shè huì gōng gòng lì yì 社会公共利益shè huì gōng gòng lì yì 社會公共利益shōu yì 收益shōu yì lǜ 收益率shōu yì zhàng hù 收益帐户shōu yì zhàng hù 收益帳戶shòu yì 受益shòu yì fěi qiǎn 受益匪浅shòu yì fěi qiǎn 受益匪淺shòu yì rén 受益人sǔn yì 损益sǔn yì 損益sǔn yì biǎo 损益表sǔn yì biǎo 損益表tú láo wú yì 徒劳无益tú láo wú yì 徒勞無益Wáng yì 王益Wáng yì Qū 王益区Wáng yì Qū 王益區wú yì 无益wú yì 無益xiāng dé yì zhāng 相得益彰xiào yì 效益yán nián yì shòu 延年益壽yán nián yì shòu 延年益寿yì chóng 益虫yì chóng 益蟲yì chu 益处yì chu 益處yì fā 益发yì fā 益發yì jiā 益加yì jué kùn nan 益覺困難yì jué kùn nan 益觉困难yì mín 益民yì mǔ 益母yì mǔ cǎo 益母草yì niǎo 益鳥yì niǎo 益鸟yì qū 益趋yì qū 益趨yì shēng jūn 益生菌yì wèi shēng jīn 益胃生津yì yǒu 益友yì zhì 益智yì zhì wán jù 益智玩具yǒu hài wú yì 有害无益yǒu hài wú yì 有害無益yǒu yì 有益yǒu yì chu 有益处yǒu yì chu 有益處yù yì 愈益yù yì fǎn sǔn 欲益反损yù yì fǎn sǔn 欲益反損zēng yì 增益Zhān yì 沾益Zhān yì 霑益Zhān yì xiàn 沾益县Zhān yì xiàn 霑益縣zhù yì 助益zì shēn lì yì 自身利益zǒng shōu yì 总收益zǒng shōu yì 總收益zuì jiā lì yì 最佳利益