Có 1 kết quả:

wǎn
Âm Pinyin: wǎn
Tổng nét: 10
Bộ: mǐn 皿 (+5 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノフ丶フフ丨フ丨丨一
Thương Hiệt: NUBT (弓山月廿)
Unicode: U+76CC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: oản, uyển
Âm Nôm: oán
Âm Nhật (onyomi): ワン (wan)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wun2

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

wǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái bát nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bát nhỏ. § Cũng viết là “oản” 碗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái bát (chén) nhỏ: 一盌飯 Một bát cơm.

Từ điển Trung-Anh

variant of 碗[wan3]

Từ ghép 1