Có 1 kết quả:

dào

1/1

dào

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ăm trộm, ăm cắp
2. kẻ trộm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẻ trộm, kẻ cắp, giặc cướp. ◎Như: “cường đạo” 強盜 giặc dữ, “hải đạo” 海盜 cướp biển.
2. (Động) Ăn trộm, ăn cắp.
3. (Động) Tự thủ lợi ngầm.

Từ điển Thiều Chửu

① Kẻ trộm, kẻ cắp. Ngày xưa gọi kẻ cướp kẻ trộm là đạo cả, bây giờ thì gọi kẻ cướp là đạo 盜, kẻ trộm là tặc 賊.
② Ăn trộm ăn cắp, cái gì không phải của mình mà mình lấy đều gọi là đạo cả.
③ Tự thủ lợi ngầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ăn cắp, ăn trộm: 掩耳盜鈴 Bịt tai ăn cắp chuông;
② Tự thủ lợi ngầm, trộm ngầm;
③ Kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ cướp, giặc: 海盜 Cướp biển, giặc biển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn trộm — Cấu kết làm việc gian tà — Chỉ kẻ sàm nịnh.

Từ điển Trung-Anh

(1) to steal
(2) to rob
(3) to plunder
(4) thief
(5) bandit
(6) robber

Từ ghép 42