Có 3 kết quả:

méngmèngmíng

1/3

méng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. uống máu thề
2. liên minh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thề. ◇Sử Kí 史記: “Dữ kì mẫu quyết, niết tí nhi minh viết: Khởi bất vi khanh tướng, bất phục nhập Vệ” 與其母訣, 齧臂而盟曰: 起不為卿相, 不復入衛 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Từ biệt mẹ, cắn vào cánh tay mà thề: Khởi này không làm khanh tướng thì không trở về nước Vệ nữa.
2. (Danh) Lời thề ước. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Trúc thạch đa tàm phụ nhĩ minh” 竹石多慚負爾盟 (Tống nhân 送人) Rất thẹn cùng trúc đá vì ta đã phụ lời thề.
3. (Danh) Một thể văn ngày xưa, bài từ ghi lời thề ước.
4. (Danh) Đơn vị hành chánh ở Mông Cổ 蒙古, gồm một số bộ lạc họp lại.
5. (Tính) Có quan hệ tín ước. ◎Như: “đồng minh quốc” 同盟國 nước đồng minh.
6. Một âm là “mạnh”. (Danh) “Mạnh Tân” 盟津: tên khác của huyện “Mạnh Tân” 孟津.

Từ điển Trung-Anh

(1) oath
(2) pledge
(3) union
(4) to ally
(5) league, a subdivision corresponding to prefecture in Inner Mongolia

Từ ghép 110

Ā lā bó Diàn xìn Lián méng 阿拉伯电信联盟Ā lā bó Diàn xìn Lián méng 阿拉伯電信聯盟Ā lā bó Guó jiā Lián méng 阿拉伯国家联盟Ā lā bó Guó jiā Lián méng 阿拉伯國家聯盟bèi méng 背盟bù jié méng 不結盟bù jié méng 不结盟Bù Jié méng Yùn dòng 不結盟運動Bù Jié méng Yùn dòng 不结盟运动dōng méng 东盟dōng méng 東盟dōng nán yà guó jiā lián méng 东南亚国家联盟dōng nán yà guó jiā lián méng 東南亞國家聯盟Dōng nán yà Lián méng 东南亚联盟Dōng nán yà Lián méng 東南亞聯盟Fēi zhōu Lián méng 非洲联盟Fēi zhōu Lián méng 非洲聯盟guān shuì tóng méng 关税同盟guān shuì tóng méng 關稅同盟guó jì diàn xìn lián méng 国际电信联盟guó jì diàn xìn lián méng 國際電信聯盟Guó jì Lián méng 国际联盟Guó jì Lián méng 國際聯盟Guó jì Shù xué Lián méng 国际数学联盟Guó jì Shù xué Lián méng 國際數學聯盟hǎi shì shān méng 海誓山盟Hàn sà tóng méng 汉萨同盟Hàn sà tóng méng 漢薩同盟Hū lún bèi ěr méng 呼伦贝尔盟Hū lún bèi ěr méng 呼倫貝爾盟huì méng 会盟huì méng 會盟Jī dū jiào Mín zhǔ Lián méng 基督教民主联盟Jī dū jiào Mín zhǔ Lián méng 基督教民主聯盟Jiā lè bǐ Guó jiā Lián méng 加勒比国家联盟Jiā lè bǐ Guó jiā Lián méng 加勒比國家聯盟jiā méng 加盟jié méng 結盟jié méng 结盟jiǔ xiào lián méng 九校联盟jiǔ xiào lián méng 九校聯盟lián méng 联盟lián méng 聯盟Lián méng Hào 联盟号Lián méng Hào 聯盟號méng bāng 盟邦méng dì 盟弟méng guó 盟国méng guó 盟國méng jūn 盟军méng jūn 盟軍méng shān shì hǎi 盟山誓海méng shì 盟誓méng xiōng 盟兄méng xiōng dì 盟兄弟méng yǒu 盟友méng yuán 盟员méng yuán 盟員méng yuē 盟約méng yuē 盟约mín zhǔ jiàn gǎng xié jìn lián méng 民主建港协进联盟mín zhǔ jiàn gǎng xié jìn lián méng 民主建港協進聯盟Nán méng 南盟Nán Yà Qū yù Hé zuò Lián méng 南亚区域合作联盟Nán Yà Qū yù Hé zuò Lián méng 南亞區域合作聯盟Ōū méng 欧盟Ōū méng 歐盟Ōū méng Wěi yuán huì 欧盟委员会Ōū méng Wěi yuán huì 歐盟委員會Ōū zhōu Lián méng 欧洲联盟Ōū zhōu Lián méng 歐洲聯盟Ōū zhōu Zì yóu Mào yì Lián méng 欧洲自由贸易联盟Ōū zhōu Zì yóu Mào yì Lián méng 歐洲自由貿易聯盟qì yuē bèi méng 弃约背盟qì yuē bèi méng 棄約背盟Quán guó Mín zhǔ lián méng 全国民主联盟Quán guó Mín zhǔ lián méng 全國民主聯盟rén mín lián méng dǎng 人民联盟党rén mín lián méng dǎng 人民聯盟黨rù méng 入盟shà xuè wéi méng 歃血为盟shà xuè wéi méng 歃血為盟shān méng hǎi shì 山盟海誓Sū wéi āi Shè huì zhǔ yì Gòng hé guó Lián méng 苏维埃社会主义共和国联盟Sū wéi āi Shè huì zhǔ yì Gòng hé guó Lián méng 蘇維埃社會主義共和國聯盟Tái wān Mín zhǔ Zì zhì Tóng méng 台湾民主自治同盟Tái wān Mín zhǔ Zì zhì Tóng méng 台灣民主自治同盟tóng méng 同盟tóng méng guó 同盟国tóng méng guó 同盟國Tóng méng huì 同盟会Tóng méng huì 同盟會Wàn guó Yóu zhèng Lián méng 万国邮政联盟Wàn guó Yóu zhèng Lián méng 萬國郵政聯盟Xī lín guō lè méng 錫林郭勒盟Xī lín guō lè méng 锡林郭勒盟Xī méng Wǎ zú Zì zhì xiàn 西盟佤族自治县Xī méng Wǎ zú Zì zhì xiàn 西盟佤族自治縣Xī méng xiàn 西盟县Xī méng xiàn 西盟縣Xī ōu Lián méng 西欧联盟Xī ōu Lián méng 西歐聯盟Xīng ān méng 兴安盟Xīng ān méng 興安盟Zhōng guó Mín zhǔ Tóng méng 中国民主同盟Zhōng guó Mín zhǔ Tóng méng 中國民主同盟Zhōng guó Tóng méng huì 中国同盟会Zhōng guó Tóng méng huì 中國同盟會Zhōng guó Zuǒ yì Zuò jiā Lián méng 中国左翼作家联盟Zhōng guó Zuǒ yì Zuò jiā Lián méng 中國左翼作家聯盟

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thề. ◇Sử Kí 史記: “Dữ kì mẫu quyết, niết tí nhi minh viết: Khởi bất vi khanh tướng, bất phục nhập Vệ” 與其母訣, 齧臂而盟曰: 起不為卿相, 不復入衛 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Từ biệt mẹ, cắn vào cánh tay mà thề: Khởi này không làm khanh tướng thì không trở về nước Vệ nữa.
2. (Danh) Lời thề ước. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Trúc thạch đa tàm phụ nhĩ minh” 竹石多慚負爾盟 (Tống nhân 送人) Rất thẹn cùng trúc đá vì ta đã phụ lời thề.
3. (Danh) Một thể văn ngày xưa, bài từ ghi lời thề ước.
4. (Danh) Đơn vị hành chánh ở Mông Cổ 蒙古, gồm một số bộ lạc họp lại.
5. (Tính) Có quan hệ tín ước. ◎Như: “đồng minh quốc” 同盟國 nước đồng minh.
6. Một âm là “mạnh”. (Danh) “Mạnh Tân” 盟津: tên khác của huyện “Mạnh Tân” 孟津.

míng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thề. ◇Sử Kí 史記: “Dữ kì mẫu quyết, niết tí nhi minh viết: Khởi bất vi khanh tướng, bất phục nhập Vệ” 與其母訣, 齧臂而盟曰: 起不為卿相, 不復入衛 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Từ biệt mẹ, cắn vào cánh tay mà thề: Khởi này không làm khanh tướng thì không trở về nước Vệ nữa.
2. (Danh) Lời thề ước. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Trúc thạch đa tàm phụ nhĩ minh” 竹石多慚負爾盟 (Tống nhân 送人) Rất thẹn cùng trúc đá vì ta đã phụ lời thề.
3. (Danh) Một thể văn ngày xưa, bài từ ghi lời thề ước.
4. (Danh) Đơn vị hành chánh ở Mông Cổ 蒙古, gồm một số bộ lạc họp lại.
5. (Tính) Có quan hệ tín ước. ◎Như: “đồng minh quốc” 同盟國 nước đồng minh.
6. Một âm là “mạnh”. (Danh) “Mạnh Tân” 盟津: tên khác của huyện “Mạnh Tân” 孟津.

Từ điển Thiều Chửu

① Thề, giết các muông sinh đem lễ thần rồi cùng uống máu mà thề với nhau gọi là đồng minh 同盟.
② Ở xứ Mông Cổ họp vài ba bộ lạc lại làm một đoàn thể gọi là minh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồng minh, liên minh: 工農聯盟 Công nông liên minh; 同盟條約 Hiệp ước đồng minh;
② Kết nghĩa (anh em);
③ Đơn vị hành chính của khu tự trị Nội Mông, Trung Quốc (tương đương với huyện). Xem 盟 [míng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Thề. Xem 盟 [méng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thề ước. Td: Đồng minh ( cùng thề với nhau, chỉ các quốc gia liên kết, thề giúp đỡ nhau ).