Có 2 kết quả:

chōuzhōu
Âm Pinyin: chōu, zhōu
Tổng nét: 17
Bộ: mǐn 皿 (+12 nét)
Hình thái: ⿱⿰
Nét bút: 一丨一丶ノ一一丨ノ一ノ丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: GKBT (土大月廿)
Unicode: U+76E9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: châu, chu, trưu
Âm Quảng Đông: zau1

Tự hình 3

Dị thể 8

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ném xuống, đầu trịch.
2. (Động) Làm trái, ngang ngược.
3. (Tính) Quanh co (núi, sông).
4. § Cũng có âm là “trưu”.

zhōu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ném xuống, đầu trịch.
2. (Động) Làm trái, ngang ngược.
3. (Tính) Quanh co (núi, sông).
4. § Cũng có âm là “trưu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chỗ ngoặt của một dãy núi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dẫn tới, đưa tới — Một âm khác là Trừu.

Từ điển Trung-Anh

name of a district in Shaanxi