Có 2 kết quả:

chéngdīng
Âm Pinyin: chéng, dīng
Tổng nét: 7
Bộ: mù 目 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一一丨
Thương Hiệt: BUMN (月山一弓)
Unicode: U+76EF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đinh, trành
Âm Nôm: đinh
Âm Quảng Đông: ding1

Tự hình 2

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn chăm chú. § Thông “đinh” 釘.

dīng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhìm chăm chú, nhìn chòng chọc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn chăm chú. § Thông “đinh” 釘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhìn chăm chú, nhìn chòng chọc: 他兩眼盯着雷達熒光屏 Đôi mắt anh chăm chú nhìn trên mặt sóng rađa. Cv. 釘.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt nhìn — Nhìn chòng chọc.

Từ điển Trung-Anh

(1) to watch attentively
(2) to fix one's attention on
(3) to stare at
(4) to gaze at

Từ ghép 10