Có 2 kết quả:

kānkàn
Âm Pinyin: kān, kàn
Tổng nét: 9
Bộ: mù 目 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ一一ノ丨フ一一一
Thương Hiệt: HQBU (竹手月山)
Unicode: U+770B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khán
Âm Nôm: khan
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): み.る (mi.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hon1, hon3

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

kān

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn, coi, xem. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tam nhân tại miếu thiềm hạ lập địa khán hỏa” 三人在廟簷下立地看火 (Đệ thập hồi) Ba người ở dưới mái hiên miếu đứng coi lửa cháy. § Còn đọc là “khan”. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhãn để phù vân khan thế sự” 眼底浮雲看世事 (Kí hữu 寄友) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.
2. (Động) Ngắm coi, quan thưởng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Trung thiên nguyệt sắc hảo thùy khán?” 中天月色好誰看 (Túc phủ 宿府) Giữa trời vẻ trăng đẹp, ai ngắm coi?
3. (Động) Giữ gìn, trông coi. ◎Như: “khán thủ” 看守 trông giữ, “khán hộ” 看護 trông nom, chăm sóc.
4. (Động) Thăm hỏi, bái phỏng. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Viễn khán hữu nhân tật” 遠看友人疾 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Xa thăm hỏi người bạn mắc bệnh.
5. (Động) Đối đãi. ◎Như: “bất tác bố y khán” 不作布衣看 chẳng đối xử như kẻ mặc áo vải (bực nghèo hèn).
6. (Động) Xét đoán, cho rằng. ◎Như: “khán lai tha chân thị bị oan uổng đích” 看來他真是被冤枉的 xét ra nó thật là bị oan uổng.
7. (Động) Khám bệnh, chữa bệnh, chẩn trị. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Thỉnh y sanh khán nhĩ tôn ông đích bệnh” 請醫生看你尊翁的病 (Đệ thập ngũ hồi) Rước thầy thuốc khám bệnh cho ông cụ.
8. (Trợ) Dùng sau động từ: thử xem. ◎Như: “vấn nhất thanh khán” 問一聲看 thử hỏi xem, “tố tố khán” 做做看 thử làm xem.

Từ điển Thiều Chửu

① Coi, xem.
② Giữ gìn, như khán thủ 看守, khán hộ 看護, v.v.
③ Coi, đãi. Như bất tác bố y khán 不作布衣看 chẳng đãi như bực hèn.
④ Hãy coi thử một cái, dùng làm trợ ngữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhìn, trông, nom, xem: 看書 Xem sách, đọc sách; 看問題 Nhìn vấn đề, nhìn nhận vấn đề, nhận xét vấn đề; 床前看月光,疑是地上霜 Đầu giường nhìn trăng sáng, tưởng là sương trên đất (Lí bạch: Tĩnh dạ tư);
② Xem (xét), khám, chữa: 察看 Xem xét; 看脈 Xem mạch, bắt mạch; 大夫把我的病看好了 Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho tôi;
③ Thăm: 出門看朋友 Đi thăm bạn;
④ Đối đãi, coi: 另眼相看 Đối đãi khác, biệt nhãn; 不作布衣看 Không đối đãi như đối với kẻ nghèo hèn;
⑤ Thấy, nghĩ, cho rằng: 我看應該這麼辦 Tôi thấy phải làm như vậy;
⑥ Thử xem: 問一聲看 Thử hỏi xem; 做做看 Thử làm xem;
⑦ Khéo, kẻo: 別跑,看摔着 Đừng chạy, khéo (kẻo) ngã đấy! Xem 看 [kan].

Từ điển Trần Văn Chánh

Trông, coi, giữ, gác: 看門 Gác cửa, giữ cửa; 看家 Trông nhà, coi nhà. (Ngr) Canh giữ, theo dõi, bám sát: 把他看起來 Theo dõi nó, bám sát nó. Xem 看 [kàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũng đọc Khán. Xem Khán.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem. Nhìn — Trông coi — Đối xử.

Từ điển Trung-Anh

(1) to look after
(2) to take care of
(3) to watch
(4) to guard

Từ ghép 16

kàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. xem, nhìn
2. đọc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn, coi, xem. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tam nhân tại miếu thiềm hạ lập địa khán hỏa” 三人在廟簷下立地看火 (Đệ thập hồi) Ba người ở dưới mái hiên miếu đứng coi lửa cháy. § Còn đọc là “khan”. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhãn để phù vân khan thế sự” 眼底浮雲看世事 (Kí hữu 寄友) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.
2. (Động) Ngắm coi, quan thưởng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Trung thiên nguyệt sắc hảo thùy khán?” 中天月色好誰看 (Túc phủ 宿府) Giữa trời vẻ trăng đẹp, ai ngắm coi?
3. (Động) Giữ gìn, trông coi. ◎Như: “khán thủ” 看守 trông giữ, “khán hộ” 看護 trông nom, chăm sóc.
4. (Động) Thăm hỏi, bái phỏng. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Viễn khán hữu nhân tật” 遠看友人疾 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Xa thăm hỏi người bạn mắc bệnh.
5. (Động) Đối đãi. ◎Như: “bất tác bố y khán” 不作布衣看 chẳng đối xử như kẻ mặc áo vải (bực nghèo hèn).
6. (Động) Xét đoán, cho rằng. ◎Như: “khán lai tha chân thị bị oan uổng đích” 看來他真是被冤枉的 xét ra nó thật là bị oan uổng.
7. (Động) Khám bệnh, chữa bệnh, chẩn trị. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Thỉnh y sanh khán nhĩ tôn ông đích bệnh” 請醫生看你尊翁的病 (Đệ thập ngũ hồi) Rước thầy thuốc khám bệnh cho ông cụ.
8. (Trợ) Dùng sau động từ: thử xem. ◎Như: “vấn nhất thanh khán” 問一聲看 thử hỏi xem, “tố tố khán” 做做看 thử làm xem.

Từ điển Trung-Anh

(1) to see
(2) to look at
(3) to read
(4) to watch
(5) to visit
(6) to call on
(7) to consider
(8) to regard as
(9) to look after
(10) to treat (an illness)
(11) to depend on
(12) to feel (that)
(13) (after verb) to give it a try
(14) Watch out! (for a danger)

Từ ghép 178

cān kàn 参看cān kàn 參看chá kàn 察看chá kàn 查看chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ 吃着碗里,看着锅里chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ 吃著碗裡,看著鍋裡fān kàn 翻看gāo kàn 高看gěi nǐ diǎn yán sè kàn kan 給你點顏色看看gěi nǐ diǎn yán sè kàn kan 给你点颜色看看guā mù xiāng kàn 刮目相看guān kàn 觀看guān kàn 观看hǎo kàn 好看hào kàn 好看huó dòng kàn bǎn 活动看板huó dòng kàn bǎn 活動看板jiān kàn 监看jiān kàn 監看jù wǒ kàn 据我看jù wǒ kàn 據我看kàn bǎn 看板kàn biǎn 看扁kàn biǎn 看貶kàn biǎn 看贬kàn bìng 看病kàn bù shùn yǎn 看不順眼kàn bù shùn yǎn 看不顺眼kàn bù xí guàn 看不习惯kàn bù xí guàn 看不習慣kàn bu chū 看不出kàn bu dǒng 看不懂kàn bu guàn 看不惯kàn bu guàn 看不慣kàn bu guò 看不过kàn bu guò 看不過kàn bu guò qu 看不过去kàn bu guò qu 看不過去kàn bu jiàn 看不見kàn bu jiàn 看不见kàn bu qǐ 看不起kàn bu qīng 看不清kàn bu zhōng 看不中kàn chéng 看成kàn chū 看出kàn chuān 看穿kàn cuò 看錯kàn cuò 看错kàn dāi 看呆kàn dài 看待kàn dé jiàn 看得見kàn dé jiàn 看得见kàn de guò 看得过kàn de guò 看得過kàn de guòr 看得过儿kàn de guòr 看得過兒kàn de qǐ 看得起kàn de zhòng 看得中kàn dǒng 看懂kàn fǎ 看法kàn gù 看顧kàn gù 看顾kàn guān 看倌kàn guān 看官kàn guàn 看惯kàn guàn 看慣kàn hǎo 看好kàn jiàn 看見kàn jiàn 看见kàn kāi 看开kàn kāi 看開kàn kan 看看kàn kè 看客kàn lai 看來kàn lai 看来kàn niǎo rén 看鳥人kàn niǎo rén 看鸟人kàn pò 看破kàn qí 看齊kàn qí 看齐kàn qǐ lai 看起來kàn qǐ lai 看起来kàn qīng 看清kàn qīng 看輕kàn qīng 看轻kàn qíng kuàng 看情况kàn qíng kuàng 看情況kàn qiú 看球kàn rè nao 看热闹kàn rè nao 看熱鬧kàn rén xià cài diér 看人下菜碟儿kàn rén xià cài diér 看人下菜碟兒kàn rén xíng shì 看人行事kàn shàng 看上kàn shang qu 看上去kàn shū 看书kàn shū 看書kàn sì 看似kàn tái 看台kàn tòu 看透kàn tou 看头kàn tou 看頭kàn wàng 看望kàn xì 看戏kàn xì 看戲kàn xiàng 看相kàn yàng zi 看样子kàn yàng zi 看樣子kàn yī kàn 看一看kàn zài 看在kàn zài yǎn li 看在眼裡kàn zài yǎn li 看在眼里kàn zhǎng 看涨kàn zhǎng 看漲kàn zhe bàn 看着办kàn zhe bàn 看著辦kàn zhe bù guǎn 看着不管kàn zhe bù guǎn 看著不管kàn zhòng 看中kàn zhòng 看重kàn zhǔn 看准kàn zhǔn 看準kàn zhǔn jī huì 看准机会kàn zhǔn jī huì 看準機會kàn zǒu yǎn 看走眼kàn zuò 看作kàn zuò 看做kě kàn 可看lái kàn 來看lái kàn 来看lián lián kàn 连连看lián lián kàn 連連看lìng yǎn xiāng kàn 另眼相看měng yī kàn 猛一看nài kàn 耐看nán kàn 难看nán kàn 難看nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao 內行看門道,外行看熱鬧nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao 内行看门道,外行看热闹nǐ kàn zhe bàn ba 你看着办吧nǐ kàn zhe bàn ba 你看著辦吧qīng kàn 輕看qīng kàn 轻看qǐng kàn 請看qǐng kàn 请看shā jī gěi hóu kàn 杀鸡给猴看shā jī gěi hóu kàn 殺雞給猴看shì shì kàn 試試看shì shì kàn 试试看shōu kàn 收看shòu kàn 受看tà kàn 踏看tàn kàn 探看tōu kàn 偷看wù lǐ kàn huā 雾里看花wù lǐ kàn huā 霧里看花xì kàn 細看xì kàn 细看xiāng kàn 相看xiǎng xiǎng kàn 想想看xiǎo kàn 小看xié yǎn kàn 斜眼看yǎn kàn 眼看yào kàn 要看yī qiè xiàng qián kàn 一切向錢看yī qiè xiàng qián kàn 一切向钱看yī wǒ kàn 依我看yī wǒ lái kàn 依我來看yī wǒ lái kàn 依我来看yī yǎn kàn chuān 一眼看穿zài wǒ kàn 在我看zhà kàn 乍看zhào kàn 照看zhèng xiàng qián kàn 正向前看zhōng kàn 中看zhòng kàn bù zhòng yòng 中看不中用zǒu mǎ kàn huā 走馬看花zǒu mǎ kàn huā 走马看花