Có 1 kết quả:

tiào

1/1

tiào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. trông, ngắm từ xa
2. lườm
3. lễ họp chư hầu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn ra xa. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Xuất sơn môn thiếu vọng” 出山門眺望 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Bước ra cổng chùa ngắm ra xa.
2. (Động) Liếc mắt.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngắm xa.
② Lườm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhìn xa;
② Lườm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lễ họp mặt các chư hầu (khi đi sính thiên tử);
② Trông xa, nhìn ra xa (như 眺, bộ 目).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn — Trông đợi.

Từ điển Trung-Anh

to gaze into the distance

Từ ghép 8