Có 7 kết quả:

zhāozháozhēzhezhùzhuó
Âm Pinyin: , zhāo, zháo, zhē, zhe, zhù, zhuó
Âm Hán Việt: hồ, trứ, trước
Âm Nôm: trước
Unicode: U+7740
Tổng nét: 11
Bộ: mù 目 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶ノ一一一ノ丨フ一一一
Thương Hiệt: TQBU (廿手月山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/7

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đến, tới, tiếp, liền: 上不着天,下不着地 Chân không đến đất, cật chẳng đến trời;
② Bị, phải: 着水 Bị ngấm nước; 着風 Phải gió, ngộ gió;
③ Cháy, bốc cháy, sáng: 火着了 Lửa đã cháy; 路燈都着了 Ngoài đường đèn đã sáng;
④ Đúng, trúng, được, thấy... (đặt sau động từ tỏ sự việc đã đạt mục đích hay đã có kết quả): 猜着了 Đoán đúng (trúng) rồi; 沒打着 Đánh (bắn) không trúng; 買着了 Mua được rồi; 找着了 Tìm thấy rồi;
⑤ Ngủ: 剛躺下就着了 Vừa nằm xuống đã ngủ rồi. Xem 着 [zhao], [zhe], [zhuó].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước (cờ): 這着棋高 Nước cờ này cao;
② Mưu, kế, chước, trò, thủ đoạn: 你出了個高着 Anh đã bày mưu rất hay; 這一着利害 Mưu kế (chước) này thật lợi hại;
③ Bỏ vào, cho vào: 着點兒鹽 Cho tí muối vào;
④ (đph) Được, đúng, phải... (thán từ để tỏ sự đồng ý): 着!你說得眞對 Được! Anh nói phải lắm. Xem 着 [zháo], [zhe], [zhuó].

Từ điển Trần Văn Chánh

(trợ) ① Đang (đặt sau động từ chỉ sự việc đang tiến hành): 走着 Đang đi; 等着 Đang chờ, đang đợi; 開着會呢 Đang họp;
② Có (chỉ tình trạng còn tồn tại): 桌子上還放着幾本書 Trên bàn (còn) có để mấy quyển sách; 牆上掛着一張畫 Trên tường (còn) có treo một bức tranh;
③ Rất, lắm (đặt trước thán từ “呢” tăng thêm ý nghĩa câu nói): 廣場大着呢,可以容納四五萬人 Quảng trường rộng lắm, có thể chứa được bốn năm vạn người; 這孩子精着呢! Đứa bé này khôn lắm!; 這種花多着呢! Loại hoa này rất nhiều!;
④ Đây, chứ, tí chứ (thường đặt sau động từ hay tính từ chỉ sự khuyên ngăn): 你聽着 Anh nghe đây; 你慢着走 Anh đi chậm chứ!; 快着點兒走 Đi nhanh lên một tí chứ!;
⑤ Theo (đặt sau một số động từ, tạo thành giới từ) rất, lắm: 沿着 Tiến theo, men theo; 朝着 Hướng theo. Xem 着 [zhao], [zháo], [zhuó].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lùi: 着白薯 Lùi khoai lang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trước 著 — Trong Bạch thoại thường dùng làm tiếng đệm ( trợ ngữ ).

Từ ghép 1

zhāo

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 著.

Từ điển Trung-Anh

(1) (chess) move
(2) trick
(3) all right!
(4) (dialect) to add

Từ ghép 7

zháo

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 著.

Từ điển Trung-Anh

(1) to touch
(2) to come in contact with
(3) to feel
(4) to be affected by
(5) to catch fire
(6) to burn
(7) (coll.) to fall asleep
(8) (after a verb) hitting the mark
(9) succeeding in

Từ ghép 42

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 著.

zhe

giản thể

Từ điển Trung-Anh

aspect particle indicating action in progress

Từ ghép 69

āi zhe 挨着bèi zhe shǒu 背着手běn zhe 本着běng zhe liǎn 绷着脸bì zhe 闭着cháo zhe 朝着chēn zhe 嗔着chī bǎo chēng zhe 吃饱撑着chī bu liǎo dōu zhe zǒu 吃不了兜着走chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ 吃着碗里,看着锅里chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ 吃着碗里,瞧着锅里dài zhe xī wàng qù lǚ xíng , bǐ dào dá zhōng diǎn gèng měi hǎo 带着希望去旅行,比到达终点更美好dāng zhe 当着děng zhe qiáo 等着瞧dū zhe zuǐ 嘟着嘴duì zhe gàn 对着干duì zhe hé shang mà zéi tū 对着和尚骂贼秃fàng zhe míng bai zhuāng hú tu 放着明白装糊涂fú zhe 浮着gēn zhe 跟着guāng zhe 光着hǎo sǐ bù rú lài huó zhe 好死不如赖活着hé zhe 合着hù zhe 护着huó zhe 活着jí zhe 急着jiē zhe 接着jiè zhe 藉着jiù zhe 就着kàn zhe bàn 看着办kàn zhe bù guǎn 看着不管kōng zhe shǒu 空着手kū sang zhe liǎn 哭丧着脸lái zhe 来着lǎo zhe liǎn 老着脸máng zhe 忙着mào zhe 冒着míng bǎi zhe 明摆着mō zhe shí tou guò hé 摸着石头过河ná zhe jī máo dàng lìng jiàn 拿着鸡毛当令箭nào zhe wánr 闹着玩儿nǐ kàn zhe bàn ba 你看着办吧niè zhe jiǎo 蹑着脚qiān zhe bí zi zǒu 牵着鼻子走qiáo zhe bàn 瞧着办qù zhe yǎn 觑着眼shì zhe 试着shùn zhe 顺着shuō zhe wán 说着玩shuō zhe wánr 说着玩儿suí zhe 随着tǎng zhe yě zhòng qiāng 躺着也中枪wèi zhe 为着xún zhe 循着yán zhe 沿着yǎo zhe ěr duo 咬着耳朵yī zhe 依着yì wèi zhe 意味着yìng zhe tóu pí 硬着头皮yōu zhe 悠着yóu zhe 由着yǒu zhe 有着zhàn zhe máo kēng bù lā shǐ 占着茅坑不拉屎zhàn zhe shuō huà bù yāo téng 站着说话不腰疼zhè me zhe 这么着zhè shān wàng zhe nà shān gāo 这山望着那山高zhe ne 着呢zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà 睁着眼睛说瞎话zǒu zhe qiáo 走着瞧

zhù

giản thể

Từ điển phổ thông

1. mặc áo
2. biên soạn sách
3. nước cờ

zhuó

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 著.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mặc: 着衣 Mặc áo;
② Tiếp; liền: 附着 Gần liền, phụ liền vào;
③ Tô (màu), bắt (tay). 【着色】trước sắc [zhuósè] Tô màu, bôi màu;
④ Manh mối; cách: 尋找無着 Không tìm ra manh mối gì, không tìm ra cách gì. Xem 着 [zhao], [zháo], [zhe] và 著 [zhù].

Từ điển Trung-Anh

(1) to wear (clothes)
(2) to contact
(3) to use
(4) to apply

Từ ghép 54

bù zhuó biān jì 不着边际bù zhuó hén jì 不着痕迹bù zhuó lù fēi xíng 不着陆飞行chén zhuó 沉着chén zhuó yìng zhàn 沉着应战chuān zhuó 穿着chuān zhuó dǎ bàn 穿着打扮chuān zhuó jiǎng jiu 穿着讲究dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu 大处着眼,小处着手fù zhuó 附着fù zhuó wù 附着物jiāo zhuó 胶着nián zhuó 粘着nián zhuó 黏着nián zhuó lì 黏着力nián zhuó yǔ 黏着语ruǎn zhuó lù 软着陆shēn zhuó 身着shí mò chén zhuó bìng 石末沉着病shì wēi zhī zhuó 视微知着wū zhuó 无着Wú zhuó 无着xī zhuó 吸着yī zhuó 衣着zhān zhuó lì 粘着力zhān zhuó xìng 粘着性zhí zhuó 执着zhuó bǐ 着笔zhuó chù 着处zhuó chuáng 着床zhuó huā 着花zhuó jìnr 着劲儿zhuó lì 着力zhuó lù 着陆zhuó lù chǎng 着陆场zhuó lù diǎn 着陆点zhuó luò 着落zhuó mò 着墨zhuó nǎo 着恼zhuó qí 着棋zhuó rán 着然zhuó sè 着色zhuó shí 着实zhuó shǒu 着手zhuó shǒu chéng chūn 着手成春zhuó xiǎng 着想zhuó yǎn 着眼zhuó yǎn diǎn 着眼点zhuó yī 着衣zhuó yì 着意zhuó zhòng 着重zhuó zhòng hào 着重号zhuó zhuāng 着装zhuó zhuó shī bài 着着失败