Có 3 kết quả:

Suī ㄙㄨㄟhuī ㄏㄨㄟsuī ㄙㄨㄟ

1/3

huī ㄏㄨㄟ

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Tư tuy 恣睢 lườm hoài.
② Sông Tuy.
③ Một âm là huy. Trợn mắt, ngước mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trợn mắt, ngước mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một loài chim nước. 【睢鳩】thư cưu [jujiu] Chim thư cưu: 關關睢鳩,在河之州 Quan quan cái con thư cưu, con sống con mái cùng nhau bãi ngoài (Thi Kinh);
② (văn) Do dự, ngập ngừng, tránh xa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Lườm mắt;
② [Sui] Sông Tuy;
③ [Sui] (Họ) Tuy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngước mặt lên mà nhìn — Một âm là Tuy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Tuy thuỷ, thuộc tỉnh Hà Nam Trung Hoa — Một âm là Huy, có nghĩa là nhìn lên, đưa mắt nhìn.

suī ㄙㄨㄟ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trợn ngược mắt

Từ điển phổ thông

sông Tuy

Từ điển trích dẫn

1. (Tính “Tuy tuy” 睢睢 dáng lườm mắt, nghênh mắt nhìn.
2. (Danh) Sông “Tuy”.
3. (Danh) Tên huyện của một châu thời xưa.
4. (Danh) Họ “Tuy”.

Từ điển Trung-Anh

to stare

Từ ghép 2