Có 1 kết quả:

ㄇㄨˋ
Âm Pinyin: ㄇㄨˋ
Tổng nét: 13
Bộ: mù 目 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一
Thương Hiệt: BUGCG (月山土金土)
Unicode: U+7766
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mục
Âm Nôm: mục
Âm Nhật (onyomi): ボク (boku), モク (moku)
Âm Nhật (kunyomi): むつ.まじい (mutsu.majii), むつ.む (mutsu.mu), むつ.ぶ (mutsu.bu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: muk6

Tự hình 3

Dị thể 4

Chữ gần giống 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

ㄇㄨˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoà kính, tin, thân

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hòa thuận, thân gần. ◎Như: “mục lân” 睦鄰 hòa thuận với láng giềng.
2. (Danh) Họ “Mục”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoà kính, tin, thân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoà thuận, hoà mục, tin, thân: 婆媳不睦 Mẹ chồng nàng dâu bất hoà;
② [Mù] (Họ) Mục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính yêu lẫn nhau — Hòa hợp với nhau. Td: Hòa mục ( như Hòa thuận ).

Từ điển Trung-Anh

(1) amicable
(2) harmonious

Từ ghép 24