Có 1 kết quả:

chǒu
Âm Pinyin: chǒu
Tổng nét: 14
Bộ: mù 目 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: BUHDF (月山竹木火)
Unicode: U+7785
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thiễu, thu
Âm Nôm: thiếu
Âm Quảng Đông: cau2

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

chǒu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhìn, trông thấy
2. (xem: thu thải 瞅睬)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn. ◎Như: “thu liễu nhất nhãn” 瞅了一眼 đưa mắt nhìn một cái.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Nhìn, trông thấy: 我沒瞅見他 Tôi không trông thấy nó.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Nhìn, trông thấy: 我沒瞅見他 Tôi không trông thấy nó.

Từ điển Trung-Anh

(dialect) to look at

Từ điển Trung-Anh

old variant of 瞅[chou3]

Từ ghép 4