Có 1 kết quả:

chǒu
Âm Pinyin: chǒu
Tổng nét: 18
Bộ: mù 目 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶丶フ丶丶
Thương Hiệt: BUHFP (月山竹火心)
Unicode: U+77C1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thiễu, thu
Âm Quảng Đông: cau2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

chǒu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhìn, trông thấy
2. (xem: thu thải 瞅睬)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瞅.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 瞅[chou3]