Có 1 kết quả:

zēng

1/1

zēng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mũi tên có tua bằng tơ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên có buộc dây tơ để bắn chim.

Từ điển Thiều Chửu

① Lấy tơ sống buộc tên bắn chim gọi là tăng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mũi tên buộc vào dây tơ để bắn chim.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi tên bắn bằng dây thời xưa ( không phải là bắn bằng cung ).

Từ điển Trung-Anh

arrow with a streamer