Có 1 kết quả:

zhé
Âm Pinyin: zhé
Tổng nét: 15
Bộ: shí 石 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一ノフ丶一フ丨一丨ノ丶
Thương Hiệt: MRNQD (一口弓手木)
Unicode: U+78D4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trách, trích
Âm Nôm: cạch, kẹt, trách
Âm Nhật (onyomi): タク (taku), チャク (chaku)
Âm Nhật (kunyomi): さ.く (sa.ku), はりつけ (haritsuke), ひらく (hiraku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zaak6

Tự hình 2

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

zhé

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hình phanh thây
2. nét phảy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xé xác phanh thây. ◎Như: “trách hình” 磔刑 hình phạt xé xác.
2. (Động) Giết muông sinh làm thịt tế quỷ thần.
3. (Danh) Nét mác. § Nét bút đưa xuống và kéo dài ra bên phải. § Nay gọi là “nại” 捺.
4. § Còn đọc là “trích”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sả, xé xác phanh thây, một thứ hình ác đời xưa.
② Ðời xưa, sả muông sinh tế thần gọi là trách.
③ Nét phẩy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hình phạt xé xác (thời xưa);
② Xé ra để tế thần;
③ Nét phẩy (trong chữ Hán).

Từ điển Trung-Anh

tearing off limbs as punishment