Có 4 kết quả:

línlǐnlìnlíng

1/4

lín

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lửa ma chơi
2. phốt-pho, P

Từ điển phổ thông

nước chảy ở khe đá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất lân tinh (phosphorus, P).
2. (Tính) “Lân lân” 磷磷 trong veo, trong nhìn thấy được. ◇Lưu Trinh 劉楨: “Phiếm phiếm đông lưu thủy, Lân lân thủy trung thạch” 汎汎東流水, 磷磷水中石 (Tặng tòng đệ 贈從弟) Bồng bềnh dòng nước trôi về đông, (Nhìn thấy) đá trong nước trong veo.
3. Một âm là “lấn”. (Tính) Mỏng, mòn. ◇Sử Kí 史記: “Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy” 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 磷 (bộ 石).

Từ điển Trung-Anh

variant of 磷[lin2]

Từ điển Trung-Anh

variant of 磷[lin2]

Từ điển Trung-Anh

phosphorus (chemistry)

Từ ghép 48

bái lín 白磷bō tāo lín lín 波涛磷磷bō tāo lín lín 波濤磷磷èr lín suān xiàn gān 二磷酸腺苷hán lín 含磷hóng lín 紅磷hóng lín 红磷jiǎ àn lín 甲胺磷jiǎ huáng lín dìng 甲磺磷定lín féi 磷肥lín guāng 磷光lín huà gài 磷化鈣lín huà gài 磷化钙lín huī fěn 磷灰粉lín huī shí 磷灰石lín huǒ 磷火lín kuàng 磷矿lín kuàng 磷礦lín kuàng shí 磷矿石lín kuàng shí 磷礦石lín lín 磷磷lín shí 磷石lín suān 磷酸lín suān gài 磷酸鈣lín suān gài 磷酸钙lín suān nà 磷酸鈉lín suān nà 磷酸钠lín suān yán 磷酸盐lín suān yán 磷酸鹽lín suān yán yán 磷酸盐岩lín suān yán yán 磷酸鹽岩lín zhī 磷脂lǜ lín dìng 氯磷定luǎn lín zhī 卵磷脂qiǎng jī lín huī shí 羟基磷灰石qiǎng jī lín huī shí 羥基磷灰石sān lín suān xiàn gān 三磷酸腺苷sān lǜ huà lín 三氯化磷sān lǜ yǎng lín 三氯氧磷shuāng fù lín 双复磷shuāng fù lín 雙復磷xiàn piào lìng hé gān sān lín suān 腺嘌呤核苷三磷酸yǒu jī lín 有机磷yǒu jī lín 有機磷yǒu jī lín dú jì 有机磷毒剂yǒu jī lín dú jì 有機磷毒劑yǒu jī lín suān zhǐ lèi 有机磷酸酯类yǒu jī lín suān zhǐ lèi 有機磷酸酯類

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất lân tinh (phosphorus, P).
2. (Tính) “Lân lân” 磷磷 trong veo, trong nhìn thấy được. ◇Lưu Trinh 劉楨: “Phiếm phiếm đông lưu thủy, Lân lân thủy trung thạch” 汎汎東流水, 磷磷水中石 (Tặng tòng đệ 贈從弟) Bồng bềnh dòng nước trôi về đông, (Nhìn thấy) đá trong nước trong veo.
3. Một âm là “lấn”. (Tính) Mỏng, mòn. ◇Sử Kí 史記: “Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy” 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.

lìn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất lân tinh (phosphorus, P).
2. (Tính) “Lân lân” 磷磷 trong veo, trong nhìn thấy được. ◇Lưu Trinh 劉楨: “Phiếm phiếm đông lưu thủy, Lân lân thủy trung thạch” 汎汎東流水, 磷磷水中石 (Tặng tòng đệ 贈從弟) Bồng bềnh dòng nước trôi về đông, (Nhìn thấy) đá trong nước trong veo.
3. Một âm là “lấn”. (Tính) Mỏng, mòn. ◇Sử Kí 史記: “Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy” 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước chảy ở khe đá.
② Một âm là lấn. Mỏng, mài mỏng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) ① Lân, photpho (Phosphorum, Kí hiệu P);
② (văn) Nước chảy giữa khe đá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 燐

Từ điển Trần Văn Chánh

Mỏng, mong manh, mỏng manh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy giữa các khe đá — Một tên chỉ Phosphore — Một âm là Lận.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất lân tinh (phosphorus, P).
2. (Tính) “Lân lân” 磷磷 trong veo, trong nhìn thấy được. ◇Lưu Trinh 劉楨: “Phiếm phiếm đông lưu thủy, Lân lân thủy trung thạch” 汎汎東流水, 磷磷水中石 (Tặng tòng đệ 贈從弟) Bồng bềnh dòng nước trôi về đông, (Nhìn thấy) đá trong nước trong veo.
3. Một âm là “lấn”. (Tính) Mỏng, mòn. ◇Sử Kí 史記: “Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy” 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.