Có 1 kết quả:

méng
Âm Pinyin: méng
Tổng nét: 18
Bộ: shí 石 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一ノ丨フ一一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
Thương Hiệt: MRTBO (一口廿月人)
Unicode: U+791E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mông
Âm Nhật (onyomi): ボウ (bō), ム (mu)
Âm Nhật (kunyomi): いし (ishi)
Âm Quảng Đông: mung4

Tự hình 2

1/1

méng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đá mông thạch (dùng làm thuốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Mông thạch” 礞石 một thứ đá quặng, màu xanh hoặc trắng, loại xanh dùng để làm thuốc tiêu, khử đàm, v.v.

Từ điển Thiều Chửu

① Mông thạch 礞石 đá mông thạch, dùng để làm thuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

【礞石】mông thạch [méngshí] Đá mông thạch (có hai loại thanh mông thạch và kim mông thạch, dùng làm thuốc, có tác dụng tiêu đàm, tiêu thực, chữa bệnh hồi hộp...).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại khoáng chất, dùng làm vị thuốc. Cũng gọi là Mông thạch.

Từ điển Trung-Anh

(mineral)