Có 1 kết quả:

fán

1/1

fán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chất phèn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất phèn. § Có nhiều thứ phèn, thứ trắng gọi là “minh phàn” 明礬 hay “bạch phàn” 白礬 dùng để làm thuốc, để lọc nước, để nhuộm, dùng rất nhiều việc. Thứ xanh gọi là “thanh phàn” 青礬 cũng dùng để làm thuốc nhưng độc. Thứ xanh lục gọi là “tạo phàn” 皂礬 hay “thủy lục phàn” 水綠礬, dùng để nhuộm màu đen.
2. (Danh) Tên gọi tắt của “san phàn hoa” 山礬花, hoa trắng và thơm. § Tục gọi là “đính hoa” 椗花.
3. (Động) Lấy nước keo pha phèn ngâm tẩy giấy sống hoặc lụa sống, dùng để viết hoặc vẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 矾.

Từ điển Trung-Anh

alum

Từ ghép 5