Có 5 kết quả:

shíshìzhì
Âm Pinyin: , , shí, shì, zhì
Tổng nét: 5
Bộ: qí 示 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 一一丨ノ丶
Thương Hiệt: MMF (一一火)
Unicode: U+793A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: , kỳ, thị
Âm Nôm: thị
Âm Nhật (onyomi): ジ (ji), シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): しめ.す (shime.su)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: si6

Tự hình 6

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/5

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thần đất. § Cùng nghĩa với chữ “kì” 祇.
2. Một âm là “thị”. (Động) Bảo cho biết, mách bảo. ◇Tô Thức 蘇軾: “Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã” 古者有喜則以名物, 示不忘也 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thần đất
2. làm cho yên lòng
3. cả, lớn

Từ điển Thiều Chửu

① Thần đất, cùng nghĩa với chữ kì 祇.
② Một âm là thị. Bảo cho biết, mách bảo. Nay thường viết là 礻.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thần đất (như chữ 祇).

Từ điển Trần Văn Chánh

Thông báo, bảo cho biết, cho hay, biểu hiện, tỏ rõ: 表 示自己的意見 Tỏ rõ ý kiến của mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày ra cho người khác coi — Bảo cho biết.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thần đất. § Cùng nghĩa với chữ “kì” 祇.
2. Một âm là “thị”. (Động) Bảo cho biết, mách bảo. ◇Tô Thức 蘇軾: “Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã” 古者有喜則以名物, 示不忘也 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.

shì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tỏ rõ
2. mách bảo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thần đất. § Cùng nghĩa với chữ “kì” 祇.
2. Một âm là “thị”. (Động) Bảo cho biết, mách bảo. ◇Tô Thức 蘇軾: “Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã” 古者有喜則以名物, 示不忘也 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.

Từ điển Trung-Anh

(1) to show
(2) to reveal

Từ ghép 120

ān mín gào shì 安民告示àn shì 暗示bān shì 頒示bān shì 颁示biāo shì 标示biāo shì 標示biǎo shì 表示biǎo shì céng 表示层biǎo shì céng 表示層biǎo shì jìng yì 表示敬意biǎo shì shì 表示式bù gān shì ruò 不甘示弱chǎn shì 闡示chǎn shì 阐示cháng dù zhǐ shì fú 長度指示符cháng dù zhǐ shì fú 长度指示符chū shì 出示fā chū zhǐ shì 发出指示fā chū zhǐ shì 發出指示gào shì 告示gào shì pái 告示牌gōng rán biǎo shì 公然表示jiē shì 揭示jǐng shì 警示jìng zuò kàng yì shì wēi 静坐抗议示威jìng zuò kàng yì shì wēi 靜坐抗議示威kāi shì 开示kāi shì 開示lái diàn xiǎn shì 來電顯示lái diàn xiǎn shì 来电显示lái shì 來示lái shì 来示lì shì 例示míng shì 明示mò shì 默示pī shì 批示qǐ shì 启示qǐ shì 啟示Qǐ shì lù 启示录Qǐ shì lù 啟示錄qǐ shì zhě 启示者qǐ shì zhě 啟示者qiǎn tān zhǐ shì fú biāo 浅滩指示浮标qiǎn tān zhǐ shì fú biāo 淺灘指示浮標qǐng shì 請示qǐng shì 请示shì bō qì 示波器shì ēn 示恩shì fàn 示範shì fàn 示范shì fù 示复shì fù 示覆shì hǎo 示好shì jì 示寂shì jǐng 示警shì lì 示例shì lì dài mǎ 示例代码shì lì dài mǎ 示例代碼shì ruò 示弱shì wēi 示威shì wēi yóu xíng 示威游行shì wēi yóu xíng 示威遊行shì wēi yùn dòng 示威运动shì wēi yùn dòng 示威運動shì wēi zhě 示威者shì xiàn 示现shì xiàn 示現shì xìng 示性shì xìng lèi 示性类shì xìng lèi 示性類shì yì 示意shì yì tú 示意图shì yì tú 示意圖shì zhòng 示众shì zhòng 示眾tí shì 提示tí shì chéng duì 提示承兌tí shì chéng duì 提示承兑tí shì fù kuǎn 提示付款tí shì yīn 提示音wēn xīn tí shì 温馨提示wēn xīn tí shì 溫馨提示xiǎn shì 显示xiǎn shì 顯示xiǎn shì bǎn 显示板xiǎn shì bǎn 顯示板xiǎn shì kǎ 显示卡xiǎn shì kǎ 顯示卡xiǎn shì píng 显示屏xiǎn shì píng 顯示屏xiǎn shì qì 显示器xiǎn shì qì 顯示器xiāo shǒu shì zhòng 枭首示众xiāo shǒu shì zhòng 梟首示眾xiǎo shì 晓示xiǎo shì 曉示xuān shì 宣示xùn shì 訓示xùn shì 训示yǎn shì 演示yè jīng xiǎn shì 液晶显示yè jīng xiǎn shì 液晶顯示yè jīng xiǎn shì qì 液晶显示器yè jīng xiǎn shì qì 液晶顯示器yǐ shì jǐng jiè 以示警戒yóu jiē shì zhòng 游街示众yóu jiē shì zhòng 遊街示眾yù shì 諭示yù shì 谕示yù shì 預示yù shì 预示zhǎn shì 展示zhāo shì 昭示zhǐ shì 指示zhǐ shì dài cí 指示代詞zhǐ shì dài cí 指示代词zhǐ shì fú 指示符zhǐ shì jì 指示剂zhǐ shì jì 指示劑zhǐ shì qì 指示器

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thần đất. § Cùng nghĩa với chữ “kì” 祇.
2. Một âm là “thị”. (Động) Bảo cho biết, mách bảo. ◇Tô Thức 蘇軾: “Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã” 古者有喜則以名物, 示不忘也 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.