Có 1 kết quả:

yuè
Âm Pinyin: yuè
Unicode: U+793F
Tổng nét: 7
Bộ: qí 示 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 3

Dị thể 3

1/1

yuè

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngày tế xuân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ 夏 và nhà Thương 商). § Cũng đọc là “thược”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày tế xuân gọi là tế dược 祭礿. Cũng đọc là thược.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tế dược (tế xuân).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Dược 禴.

Từ điển Trung-Anh

spring imperial ancestral sacrifice