Có 2 kết quả:

guǐ
Âm Pinyin: guǐ,
Tổng nét: 8
Bộ: qí 示 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶ノノ一丨
Thương Hiệt: IFHML (戈火竹一中)
Unicode: U+7948
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: , kỳ
Âm Nôm:
Âm Nhật (onyomi): キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): いの.る (ino.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: kei4

Tự hình 5

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầu cúng, cầu phúc. ◎Như: “kì phúc” 祈福 cầu phúc.
2. (Động) Thỉnh cầu. ◎Như: “kì cầu” 祈求 thỉnh cầu.
3. (Động) Báo đền.
4. (Danh) § Thông “kì” 圻.
5. (Danh) § Thông “kì” 畿.
6. (Danh) Họ “Kì”.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cầu phúc, cầu cúng
2. báo đền

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầu cúng, cầu phúc. ◎Như: “kì phúc” 祈福 cầu phúc.
2. (Động) Thỉnh cầu. ◎Như: “kì cầu” 祈求 thỉnh cầu.
3. (Động) Báo đền.
4. (Danh) § Thông “kì” 圻.
5. (Danh) § Thông “kì” 畿.
6. (Danh) Họ “Kì”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cầu cúng, cầu phúc. Như kì phúc 祈福 cầu phúc.
② Báo đền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khẩn, cầu cúng, cầu phúc, cầu nguyện;
② Xin, mong: 敬祈照准 Kính xin duyệt y cho;
③ (văn) Báo đền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm lễ tế thần để cầu điều tốt lành — Mong mỏi — Báo đáp lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) to implore
(2) to pray
(3) to request

Từ ghép 15