Có 3 kết quả:

jiē
Âm Pinyin: , jiē,
Tổng nét: 9
Bộ: qí 示 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶丨フ一一一
Thương Hiệt: IFBM (戈火月一)
Unicode: U+7956
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tổ
Âm Nôm: chỗ, tỏ, tổ
Âm Nhật (onyomi): ソ (so)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zou2

Tự hình 6

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ông bà (tức cha mẹ của cha mẹ mình). ◎Như: “tổ phụ mẫu” 祖父母 ông bà nội, “ngoại tổ phụ mẫu” 外祖父母 ông bà ngoại. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Ngô tổ tử ư thị, ngô phụ tử ư thị, kim ngô tự vi chi thập nhị niên, ki tử giả sổ hĩ” 吾祖死於是, 吾父死於是, 今吾嗣為之十二年, 幾死者數矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ông tôi chết ở đó (ở chỗ làm nghề bắt rắn), cha tôi chết ở đó, nay tôi nối nghiệp được mười hai năm, đã mấy lần xuýt chết.
2. (Danh) Chỉ người đời trước. ◎Như: “viễn tổ” 遠祖 tổ tiên xa, “tiên tổ” 先祖 tổ tiên.
3. (Danh) Miếu thờ vị tổ đầu tiên (“thủy tổ” 始祖).
4. (Danh) Người sáng lập, khai sáng một môn phái. ◇Trịnh Huyền 鄭玄: “Chú: điền tổ, thủy canh điền giả, vị Thần Nông dã” 注: 田祖, 始耕田者, 謂神農也 Chú giải: "điền tổ", người đầu tiên làm ruộng, tức là Thần Nông vậy.
5. (Danh) Họ “Tổ”.
6. (Động) Tế thần đường (“lộ thần” 路神). § Ghi chú: Ngày xưa, lúc sắp ra đi làm lễ tế thần đường, gọi là “tế tổ” 祭祖.
7. (Động) Tiễn hành. ◎Như: “tổ tiễn” 祖餞 đưa tiễn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hoàn ông trương diên tổ tiễn” 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Hoàn ông bày tiệc tiễn hành.
8. (Động) Noi theo. ◇Trung Dung 中庸: “Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn” 仲尼祖述堯舜 Ông Trọng Ni noi theo đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
9. (Động) Quen, biết.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ông
2. tổ sư

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ông bà (tức cha mẹ của cha mẹ mình). ◎Như: “tổ phụ mẫu” 祖父母 ông bà nội, “ngoại tổ phụ mẫu” 外祖父母 ông bà ngoại. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Ngô tổ tử ư thị, ngô phụ tử ư thị, kim ngô tự vi chi thập nhị niên, ki tử giả sổ hĩ” 吾祖死於是, 吾父死於是, 今吾嗣為之十二年, 幾死者數矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ông tôi chết ở đó (ở chỗ làm nghề bắt rắn), cha tôi chết ở đó, nay tôi nối nghiệp được mười hai năm, đã mấy lần xuýt chết.
2. (Danh) Chỉ người đời trước. ◎Như: “viễn tổ” 遠祖 tổ tiên xa, “tiên tổ” 先祖 tổ tiên.
3. (Danh) Miếu thờ vị tổ đầu tiên (“thủy tổ” 始祖).
4. (Danh) Người sáng lập, khai sáng một môn phái. ◇Trịnh Huyền 鄭玄: “Chú: điền tổ, thủy canh điền giả, vị Thần Nông dã” 注: 田祖, 始耕田者, 謂神農也 Chú giải: "điền tổ", người đầu tiên làm ruộng, tức là Thần Nông vậy.
5. (Danh) Họ “Tổ”.
6. (Động) Tế thần đường (“lộ thần” 路神). § Ghi chú: Ngày xưa, lúc sắp ra đi làm lễ tế thần đường, gọi là “tế tổ” 祭祖.
7. (Động) Tiễn hành. ◎Như: “tổ tiễn” 祖餞 đưa tiễn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hoàn ông trương diên tổ tiễn” 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Hoàn ông bày tiệc tiễn hành.
8. (Động) Noi theo. ◇Trung Dung 中庸: “Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn” 仲尼祖述堯舜 Ông Trọng Ni noi theo đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
9. (Động) Quen, biết.

Từ điển Thiều Chửu

① Ông, người đẻ ra cha mình. Tổ tiên.
② Xa noi, như Trọng Ny tổ thuật Nghiêu Thuấn 仲尼祖述堯舜 ông Trọng Ny xa noi đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
③ Tế tổ, lúc sắp ra đi làm lễ thần đường, gọi là tế tổ 祭祖. Nay gọi sự tiễn người đi xa là tổ tiễn 祖餞 là noi ý ấy.
④ Tổ sư, tu hành đắc đạo, được đời tôn kính gọi là tổ.
⑤ Quen, biết.
⑥ Bắt chước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ông bà: 外祖父 Ông ngoại; 外祖母 Bà ngoại;
② Bậc ông bà: 伯祖 Ông bác;
③ Tổ tiên: 遠祖 Tổ tiên xa;
④ Ông tổ, tổ sư: 印刷術之祖 Ông tổ (tổ sư) nghề in;
⑤ (văn) Noi theo người xưa: 仲尼祖述堯舜 Trọng Ni noi theo đạo của vua Nghiêu vua Thuấn;
⑥ (văn) Tế tổ (làm lễ thần đường lúc sắp ra đi): 祖餞 (Làm lễ tế tổ để) tiễn người đi xa;
⑦ (văn) Quen, biết;
⑧ (văn) Bắt chước;
⑨ [Zư] (Họ) Tổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà thờ ông cha nhiều đời — Ông nội — Ông cha nhiều đời. Td: Tổ tiên — Người khởi đầu một học thuyết, tôn giáo, hoặc nghề nghiệp. Td: Thánh tổ. Tổ sư.

Từ điển Trung-Anh

(1) ancestor
(2) forefather
(3) grandparents

Từ ghép 103

ān zǔ huā 安祖花bā zǔ kǎ 巴祖卡bǎo wèi zǔ guó 保卫祖国bǎo wèi zǔ guó 保衛祖國bí zǔ 鼻祖bó shū zǔ fù 伯叔祖父bó shū zǔ mǔ 伯叔祖母céng zǔ fù mǔ 曾祖父母Fó zǔ 佛祖gāo zǔ fù 高祖父gāo zǔ mǔ 高祖母guāng zōng yào zǔ 光宗耀祖Hàn Gāo zǔ 汉高祖Hàn Gāo zǔ 漢高祖Hàn Gāo zǔ Liú Bāng 汉高祖刘邦Hàn Gāo zǔ Liú Bāng 漢高祖劉邦jī zǔ 积祖jī zǔ 積祖jì zǔ 祭祖jiā zǔ 家祖kāi shān bí zǔ 开山鼻祖kāi shān bí zǔ 開山鼻祖kāi shān zǔ shī 开山祖师kāi shān zǔ shī 開山祖師léi zǔ 嫘祖Mā zǔ 妈祖Mā zǔ 媽祖Mǎ zǔ 馬祖Mǎ zǔ 马祖Mǎ zǔ Liè dǎo 馬祖列島Mǎ zǔ Liè dǎo 马祖列岛Míng Chéng zǔ 明成祖Míng Tài zǔ 明太祖Qīng Tài zǔ 清太祖róng zōng yào zǔ 榮宗耀祖róng zōng yào zǔ 荣宗耀祖shén zǔ 神祖Shèng zǔ 圣祖Shèng zǔ 聖祖shǐ zǔ 始祖shǐ zǔ niǎo 始祖鳥shǐ zǔ niǎo 始祖鸟shū zǔ 叔祖shū zǔ mǔ 叔祖母shǔ diǎn wàng zǔ 数典忘祖shǔ diǎn wàng zǔ 數典忘祖Sòng Tài zǔ 宋太祖tài zǔ 太祖Tāng Xiǎn zǔ 汤显祖Tāng Xiǎn zǔ 湯顯祖Táng Gāo zǔ 唐高祖Táng Gāo zǔ Lǐ Yuān 唐高祖李淵Táng Gāo zǔ Lǐ Yuān 唐高祖李渊wài zǔ fù 外祖父wài zǔ mǔ 外祖母wēng wēng zǔ lā 嗡嗡祖拉wǔ zǔ quán 五祖拳xiān zǔ 先祖xiǎn zǔ 显祖xiǎn zǔ 顯祖xiǎo zǔ zōng 小祖宗Yuán Shì zǔ 元世祖Yuán Tài zǔ 元太祖yuǎn zǔ 远祖yuǎn zǔ 遠祖zēng wài zǔ fù 曾外祖父zēng wài zǔ mǔ 曾外祖母zēng zǔ 曾祖zēng zǔ fù 曾祖父zēng zǔ mǔ 曾祖母Zhèng Guāng zǔ 郑光祖Zhèng Guāng zǔ 鄭光祖Zhèng zǔ 正祖zhí xì zǔ xiān 直系祖先zǔ bèi 祖輩zǔ bèi 祖辈zǔ chuán 祖传zǔ chuán 祖傳zǔ fén 祖坟zǔ fén 祖墳zǔ fù 祖父zǔ fù bèi 祖父輩zǔ fù bèi 祖父辈zǔ fù mǔ 祖父母zǔ gū mǔ 祖姑母zǔ guó 祖国zǔ guó 祖國zǔ jí 祖籍zǔ jū 祖居zǔ mǔ 祖母zǔ mǔ lǜ 祖母綠zǔ mǔ lǜ 祖母绿zǔ niǎo 祖鳥zǔ niǎo 祖鸟zǔ niǎo lèi 祖鳥類zǔ niǎo lèi 祖鸟类zǔ xì 祖系zǔ xiān 祖先zǔ yǔ 祖語zǔ yǔ 祖语zǔ zōng 祖宗zǔ zǔ bèi bèi 祖祖輩輩zǔ zǔ bèi bèi 祖祖辈辈