Có 1 kết quả:

huò
Âm Pinyin: huò
Tổng nét: 11
Bộ: qí 示 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
Thương Hiệt: IFROB (戈火口人月)
Unicode: U+7978
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoạ
Âm Nôm: hoạ
Âm Quảng Đông: wo6

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

huò

giản thể

Từ điển phổ thông

tai hoạ, tai vạ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 禍.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 禍

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoạ, tai hoạ, tai vạ, tai nạn: 闖禍 Gây ra tai nạn, gây vạ; 大禍臨頭 Tai hoạ lớn đến nơi; 車禍 Tai nạn xe cộ;
② Làm hại, gây hại, hại: 禍國殃民 Hại nước hại dân.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 禍|祸[huo4]

Từ điển Trung-Anh

(1) disaster
(2) misfortune
(3) calamity

Từ ghép 47

bāo cáng huò xīn 包藏祸心bāo cáng huò xīn 苞藏祸心bīng lián huò jié 兵连祸结bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū 病从口入,祸从口出cǎn huò 惨祸chē huò 车祸chuǎng huò 闯祸chuō huò 戳祸dà huò 大祸dà huò lín tóu 大祸临头fēi lái hèng huò 飞来横祸hèng huò 横祸hóng yán huò shuǐ 红颜祸水Huáng huò 黄祸huò bù dān xíng 祸不单行huò bù xuán zhǒng 祸不旋踵huò cóng kǒu chū 祸从口出huò fú 祸福huò fú jí xiōng 祸福吉凶huò fú wú cháng 祸福无常huò fú yǔ gòng 祸福与共huò gēn 祸根huò guó yāng mín 祸国殃民huò hài 祸害huò huàn 祸患huò luàn 祸乱huò shì 祸事huò shǒu 祸首huò shǒu zuì kuí 祸首罪魁huò shuǐ 祸水jià huò 嫁祸jià huò yú rén 嫁祸于人lí huò 罹祸qí huò 奇祸rě huò 惹祸rén huò 人祸tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú 天有不测风云,人有旦夕祸福tiān zāi rén huò 天灾人祸wū gǔ zhī huò 巫蛊之祸xìng zāi lè huò 幸灾乐祸yīn huò dé fú 因祸得福yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng 有福同享,有祸同当zāi huò 灾祸zhàn huò 战祸zhāo zāi rě huò 招灾惹祸zhào huò 肇祸zuì kuí huò shǒu 罪魁祸首