Có 1 kết quả:

huò

1/1

huò

phồn thể

Từ điển phổ thông

tai hoạ, tai vạ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tai vạ, tai nạn. ◎Như: “phi lai hoành họa” 飛來橫禍 tai bay vạ gió, “xa họa” 車禍 tai nạn xe cộ. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Họa phúc hữu môi phi nhất nhật” 禍福有媒非一日 (Quan hải 關海) Họa phúc đều có nguyên nhân, không phải là chuyện một ngày dấy lên.
2. (Danh) Tội. ◇Sử Kí 史記: “Thượng bất thính gián, kim sự cấp, dục quy họa ư ngô tông” 上不聽諫, 今事急, 欲歸禍於吾宗 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nhà vua không nghe lời can ngăn, nay việc đã gấp, muốn quy tội cho chúng ta.
3. (Động) Làm hại, gây hại. ◎Như: “họa quốc ương dân” 禍國殃民 hại nước hại dân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoạ, tai hoạ, tai vạ, tai nạn: 闖禍 Gây ra tai nạn, gây vạ; 大禍臨頭 Tai hoạ lớn đến nơi; 車禍 Tai nạn xe cộ;
② Làm hại, gây hại, hại: 禍國殃民 Hại nước hại dân.

Từ điển Trung-Anh

(1) disaster
(2) misfortune
(3) calamity

Từ ghép 47

bāo cáng huò xīn 包藏禍心bāo cáng huò xīn 苞藏禍心bīng lián huò jié 兵連禍結bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū 病從口入,禍從口出cǎn huò 慘禍chē huò 車禍chuǎng huò 闖禍chuō huò 戳禍dà huò 大禍dà huò lín tóu 大禍臨頭fēi lái hèng huò 飛來橫禍hèng huò 橫禍hóng yán huò shuǐ 紅顏禍水Huáng huò 黃禍huò bù dān xíng 禍不單行huò bù xuán zhǒng 禍不旋踵huò cóng kǒu chū 禍從口出huò fú 禍福huò fú jí xiōng 禍福吉凶huò fú wú cháng 禍福無常huò fú yǔ gòng 禍福與共huò gēn 禍根huò guó yāng mín 禍國殃民huò hài 禍害huò huàn 禍患huò luàn 禍亂huò shì 禍事huò shǒu 禍首huò shǒu zuì kuí 禍首罪魁huò shuǐ 禍水jià huò 嫁禍jià huò yú rén 嫁禍於人lí huò 罹禍qí huò 奇禍rě huò 惹禍rén huò 人禍tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú 天有不測風雲,人有旦夕禍福tiān zāi rén huò 天災人禍wū gǔ zhī huò 巫蠱之禍xìng zāi lè huò 幸災樂禍yīn huò dé fú 因禍得福yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng 有福同享,有禍同當zāi huò 災禍zhàn huò 戰禍zhāo zāi rě huò 招災惹禍zhào huò 肇禍zuì kuí huò shǒu 罪魁禍首