Có 1 kết quả:

róu
Âm Pinyin: róu
Tổng nét: 4
Bộ: róu 禸 (+0 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丨フフ丶
Thương Hiệt: IB (戈月)
Unicode: U+79B8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhụ, nhựu
Âm Nôm: nhựu
Âm Nhật (onyomi): ジュウ (jū), ニュ (nyu)
Âm Nhật (kunyomi): あしあと (ashiato)
Âm Quảng Đông: jau2

Tự hình 3

Dị thể 1

1/1

róu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vết chân thú

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chân thú giẫm trên đất. § Dạng cổ của “nhựu” 蹂.
2. (Động) Giẫm, đạp.

Từ điển Thiều Chửu

① Vết ngón chân giống thú dẫm xuống đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vết ngón chân thú giẫm trên đất;
② Giẫm đạp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vết chân thú trên đất. Cũng đọc Nhữu — Tên một chữ Trung Hoa, tức bộ Nhựu.

Từ điển Trung-Anh

trample