Có 4 kết quả:

chī

1/4

giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Li

Từ ghép 4

chī

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 離.

Từ điển Trung-Anh

mythical beast (archaic)

giản thể

Từ điển phổ thông

1. dời xa, chia lìa, dời khỏi
2. quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 離.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa cách, lìa tan, chia li: 離婚 Li dị; 悲歡離合 Nỗi vui buồn sum họp với chia li; 她從來沒離過家 Chị ta chưa bao giờ xa nhà;
② (Khoảng) cách: 車 站離這裡三里地 Nhà ga cách đây ba dặm; 離國慶節只有三天了 Chỉ còn ba hôm nữa là đến ngày Quốc khánh; 月球與地球距離甚遠 Mặt trăng và mặt trời cách nhau rất xa;
③ Thiếu: 發展工業離不了鋼鐵 Phát triển công nghiệp, không thể thiếu gang thép;
④ (văn) Dính, bám: 不離于裏 Không dính bám với lần trong (Thi Kinh);
⑤ (văn) Không tuân theo, làm trái: 離令 Làm trái mệnh lệnh;
⑥ (văn) Mắc vào, rơi vào, gặp, bị (dùng như 罹, bộ 网): 獨離此咎 Một mình mắc vào tai hoạ này (Giả Nghị: Điếu Khuất Nguyên phú);
⑦ (văn) (Hai người) cùng sánh nhau, sánh đều nhau;
⑧ (văn) Sáng chói, rực rỡ;
⑨ (văn) Bày, xếp;
⑩ (văn) Trải qua: 離一二旬 Trải qua một, hai mươi ngày (Hán thư);
⑪ (văn) Chim vàng anh;
⑫ Quẻ li (trong Kinh Dịch);
⑬ [Lí] (Họ) Li.

Từ điển Trần Văn Chánh

離支 lệ chi [lìzhi] Cây vải, trái vải, lệ chi. Cv. 茘枝.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Thần núi (có sách nói là một loài thú dữ);
② Như 離 (bộ 隹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị thần núi — Chia lìa. Tan tác.

Từ điển Trung-Anh

(1) to leave
(2) to part from
(3) to be away from
(4) (in giving distances) from
(5) without (sth)
(6) independent of
(7) one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing fire
(8) ☲

Từ ghép 155

ài bié lí kǔ 爱别离苦bā jiǔ bù lí shí 八九不离十bān bó lù lí 斑驳陆离bēi huān lí hé 悲欢离合bèi jǐng lí xiāng 背井离乡bèi lí 背离bié lí 别离bō lí 剥离bù dà lí 不大离bù jí bù lí 不即不离bù kě fēn lí 不可分离bù lí bù qì 不离不弃chà bù lí 差不离cháng jù lí 长距离cháng jù lí bǐ sài 长距离比赛chè lí 撤离chōu lí 抽离chuán shū jù lí 传输距离cùn bù bù lí 寸步不离děng lí zǐ tǐ 等离子体diān pèi liú lí 颠沛流离diàn lí 电离diàn lí céng 电离层diàn lí fú shè 电离辐射diàn lí shì 电离室diào hǔ lí shān 调虎离山duǎn jù lí 短距离èr yǎng huà tàn gé lí 二氧化碳隔离fēn bēng lí xī 分崩离析fēn lí 分离fēn lí fèn zǐ 分离分子fēn lí zhǔ yì 分离主义fù lí zǐ 负离子gé lí 隔离gé lí shuāng 隔离霜guāi lí 乖离guāng gé lí qì 光隔离器guāng guài lù lí 光怪陆离jī bù lí shǒu 机不离手jiě lí 解离jiě lí xìng rén gé jí huàn 解离性人格疾患jìn jù lí 近距离jù lí 距离lí àn 离岸lí àn jià 离岸价lí bié 离别lí bu kāi 离不开lí chóu 离愁lí dǎo 离岛lí dú 离独lí duì 离队lí èr 离贰lí gǎng 离港lí gǎng dà tīng 离港大厅lí gē 离歌lí gōng 离宫lí hé 离合lí hé bǎn 离合板lí hé cí 离合词lí hé qì 离合器lí hūn 离婚lí jiā bié jǐng 离家别井lí jiā chū zǒu 离家出走lí jiàn 离间lí jīng pàn dào 离经叛道lí kāi 离开lí kāi gù xiāng 离开故乡lí kāi rén shì 离开人世lí kǔ dé lè 离苦得乐lí lí guāng guāng 离离光光lí pǔ 离谱lí qí 离奇lí qí yǒu qù 离奇有趣lí qì 离弃lí qíng bié xù 离情别绪lí qù 离去lí rèn 离任lí rǔ 离乳lí sàn 离散lí sàn shù xué 离散数学lí sàn xìng 离散性lí shì 离世lí suǒ 离索lí tí 离题lí xiàn 离线lí xiāng bèi jǐng 离乡背井lí xīn 离心lí xīn fēn lí jī 离心分离机lí xīn jī 离心机lí xīn lì 离心力lí xiū 离休lí yì 离异lí zhí 离职lí zǐ 离子lí zǐ jiàn 离子键lí zǐ jiāo huàn 离子交换lǐ lí zǐ diàn chí 锂离子电池líng jù lí 零距离liú lí 流离liú lí diān pèi 流离颠沛liú lí shī suǒ 流离失所liú lí yù hé 流离遇合mào hé shén lí 貌合神离mào hé xīn lí 貌合心离mí lí 迷离mí lí chǎng huǎng 迷离惝恍mí lí mǎ hu 迷离马虎nán shě nán lí 难舍难离pàn lí 叛离pāo lí 抛离pī lí 劈离piān chā jù lí 偏差距离piān lí 偏离pū shuò mí lí 扑朔迷离qī lí zǐ sàn 妻离子散qì tǐ lí xīn 气体离心qiān lí 迁离qián duō shì shǎo lí jiā jìn 钱多事少离家近qīng yǎng gēn lí zǐ 氢氧根离子qīng yǎng lí zǐ 氢氧离子qū lí 驱离ruò jí ruò lí 若即若离sān jù huà bù lí běn háng 三句话不离本行shǎn lí 闪离shàn lí zhí shǒu 擅离职守shēng lí sǐ bié 生离死别shǐ lí 驶离shū lí 疏离tàn gé lí 碳隔离táo lí 逃离tiǎo bō lí jiàn 挑拨离间tóng wèi sù fēn lí 同位素分离tuō lí 脱离tuō lí kǔ hǎi 脱离苦海tuō lí wēi xiǎn 脱离危险wàn biàn bù lí qí zōng 万变不离其宗xíng yǐng bù lí 形影不离yán gé gé lí 严格隔离yáng lí zǐ 阳离子yī yào fēn lí 医药分离yīn lí zǐ 阴离子yīn lí zǐ bù wèi 阴离子部位yóu lí 游离yuán zhū xíng lí zǐ jiāo huàn jì 圆珠形离子交换剂yuǎn jù lí 远距离yuǎn jù lí jiān shì 远距离监视yuǎn lí 远离zhèng lí zǐ 正离子zhī lí 支离zhī lí pò suì 支离破碎zhǒng zú gé lí 种族隔离zhòng lí zǐ 重离子zhòng pàn qīn lí 众叛亲离zī chǎn bō lí 资产剥离zì dòng lí hé 自动离合

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 離.

Từ ghép 1