Có 2 kết quả:

Qiūqiū
Âm Pinyin: Qiū, qiū
Âm Hán Việt: thâu, thu
Âm Nôm: thu
Unicode: U+79CB
Tổng nét: 9
Bộ: hé 禾 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: HDF (竹木火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 7

Dị thể 18

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

qiū

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mùa thu

Từ điển phổ thông

dây thắng đái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mùa thu. § Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa “thu”. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa “thu”. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Vạn lí bi thu thường tác khách” 萬里悲秋常作客 (Đăng cao 登高) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
2. (Danh) Năm. ◎Như: “thiên thu” 千秋 nghìn năm.
3. (Danh) Lúc, buổi. ◎Như: “đa sự chi thu” 多事之秋 lúc đang nhiều việc. ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: “Sanh ư nhiễu nhương chi thu” 生於擾攘之秋 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Sinh ra phải thời loạn lạc.
4. (Danh) Họ “Thu”.
5. (Tính) Tỉ dụ già cỗi. ◇Lục Du 陸游: “Tam thập niên lai chân nhất mộng, kham sầu. Khách lộ tiêu tiêu lưỡng tấn thu” 三十年來真一夢, 堪愁. 客路蕭蕭兩鬢秋 (Tảo tuế nhập Hoàng Châu từ 早歲入皇州詞) Ba mươi năm nay thật là một giấc mơ, chịu đựng buồn rầu. Khách trên đường phơ phơ hai mấn tóc cằn.

Từ điển Thiều Chửu

① Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Ðến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Ðỗ Phủ 杜甫: Vạn lí bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
② Mùa màng lúa chín gọi là hữu thu 有秋.
③ Năm, như thiên thu 千秋 nghìn năm.
④ Lúc, buổi. Như đa sự chi thu 多事之秋 lúc đang nhiều việc.
⑤ Tả cái dáng bay lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mùa thu: 秋風 Gió thu;
② Năm: 千秋 Nghìn năm, ngàn thu;
③ Lúc, thời buổi: 危急存亡之秋 Lúc nguy ngập mất còn; 多事之秋 Thời buổi rối ren; 彼當風牛莫及之秋 Trong lúc họ chưa can hệ gì đến ta (Nguyễn Lộ Trạch: Thời vụ sách);
④ Mùa màng;
⑤ (văn) Bay nhảy, bay múa, bay lượn, múa lượn: 飛龍秋,游上天 Rồng bay múa lượn, rong chơi trên trời cao (Hán thư: Lễ nhạc chí). 【秋秋】thu thu [qiuqiu] (văn) Múa lượn: 鳳凰秋秋 Phượng hoàng múa lượn (Tuân tử: Giải tế);
⑥ [Qiu] (Họ) Thu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa chín. Mùa lúa chín — Mùa thứ ba trong bốn mùa của một năm. Đoạn trường tân thanh: "Một trời thu để riêng ai một người" — Chỉ một năm. Đoạn trường tân thanh: "Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu".

Từ điển Trung-Anh

(1) autumn
(2) fall
(3) harvest time
(4) a swing

Từ điển Trung-Anh

old variant of 秋[qiu1]

Từ điển Trung-Anh

a swing

Từ ghép 157

àn sòng qiū bō 暗送秋波bái qiū shā yā 白秋沙鴨bái qiū shā yā 白秋沙鸭bīng hú qiū yuè 冰壶秋月bīng hú qiū yuè 冰壺秋月Chéng Yàn qiū 程砚秋Chéng Yàn qiū 程硯秋chū qiū 初秋Chūn qiū 春秋chūn qiū dà mèng 春秋大夢chūn qiū dà mèng 春秋大梦chūn qiū dǐng shèng 春秋鼎盛Chūn qiū Fán lù 春秋繁露Chūn qiū Sān Zhuàn 春秋三传Chūn qiū Sān Zhuàn 春秋三傳Chūn qiū Shí dài 春秋时代Chūn qiū Shí dài 春秋時代Chūn qiū Wǔ bà 春秋五霸Chūn qiū Zhàn guó 春秋战国Chūn qiū Zhàn guó 春秋戰國Chūn qiū Zhàn guó Shí dài 春秋战国时代Chūn qiū Zhàn guó Shí dài 春秋戰國時代Chūn qiū Zuǒ shì Zhuàn 春秋左氏传Chūn qiū Zuǒ shì Zhuàn 春秋左氏傳chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng 春生,夏長,秋收,冬藏chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng 春生,夏长,秋收,冬藏chūn xià qiū dōng 春夏秋冬dàng qiū qiān 荡秋千duō shì zhī qiū 多事之秋gè yǒu qiān qiū 各有千秋Gōng yáng Chūn qiū 公羊春秋hēi bù liū qiū 黑不溜秋hóng xiōng qiū shā yā 紅胸秋沙鴨hóng xiōng qiū shā yā 红胸秋沙鸭huáng bù liū qiū 黃不溜秋huáng bù liū qiū 黄不溜秋huáng qiū kuí 黃秋葵huáng qiū kuí 黄秋葵huī bu liū qiū 灰不溜秋huì gū bù zhī chūn qiū 蟪蛄不知春秋jīn qiū 金秋Kā qiū shā 喀秋莎Kǎ qiū shā 卡秋莎kū qiū fēng 哭秋風kū qiū fēng 哭秋风lǎo qì héng qiū 老气横秋lǎo qì héng qiū 老氣橫秋Lì qiū 立秋Lǚ shì Chūn qiū 吕氏春秋Lǚ shì Chūn qiū 呂氏春秋mài qiū 麥秋mài qiū 麦秋míng chá qiū háo 明察秋毫píng fēn qiū sè 平分秋色pǔ tōng qiū shā yā 普通秋沙鴨pǔ tōng qiū shā yā 普通秋沙鸭qiān qiū 千秋qiān qiū wàn dài 千秋万代qiān qiū wàn dài 千秋萬代qiū bō 秋播qiū bō 秋波qiū cài 秋菜qiū dāo yú 秋刀魚qiū dāo yú 秋刀鱼qiū fēn diǎn 秋分点qiū fēn diǎn 秋分點qiū fēng guò ěr 秋風過耳qiū fēng guò ěr 秋风过耳qiū fēng sà sà 秋風颯颯qiū fēng sà sà 秋风飒飒qiū fēng sǎo luò yè 秋風掃落葉qiū fēng sǎo luò yè 秋风扫落叶qiū fēng sòng shuǎng 秋風送爽qiū fēng sòng shuǎng 秋风送爽qiū gāo qì shuǎng 秋高气爽qiū gāo qì shuǎng 秋高氣爽qiū gēng 秋耕qiū guàn 秋灌qiū hǎi táng 秋海棠qiū háo 秋毫qiū háo wú fàn 秋毫无犯qiū háo wú fàn 秋毫無犯qiū hòu suàn zhàng 秋后算帐qiū hòu suàn zhàng 秋后算账qiū hòu suàn zhàng 秋後算帳qiū hòu suàn zhàng 秋後算賬qiū jì 秋季qiū jǐn 秋瑾qiū jǐng 秋景qiū jú ào shuāng 秋菊傲霜qiū kù 秋裤qiū kù 秋褲qiū kuí 秋葵qiū kuí jiá 秋葵荚qiū kuí jiá 秋葵莢qiū lǎo hǔ 秋老虎qiū liáng 秋凉qiū liáng 秋涼qiū liáng 秋粮qiū liáng 秋糧qiū lìng 秋令qiū qiān 秋千qiū sè 秋色qiū shěn 秋审qiū shěn 秋審qiū shì 秋試qiū shì 秋试qiū shōu 秋收qiū shú 秋熟qiū shuāng 秋霜qiū shuǐ 秋水qiū shuǐ xiān 秋水仙qiū shuǐ xiān sù 秋水仙素qiū tiān 秋天qiū tú mì wǎng 秋荼密網qiū tú mì wǎng 秋荼密网qiū wéi 秋闈qiū wéi 秋闱qiū xiǎn 秋狝qiū xiǎn 秋獮qiū xùn 秋汛qiū yè 秋叶qiū yè 秋葉qiū yī 秋衣qiū yóu 秋游qiū yóu 秋遊qiū yǔ 秋雨qiū zào 秋燥qiū zhēng 秋征shēn qiū 深秋Shí guó Chūn qiū 十国春秋Shí guó Chūn qiū 十國春秋Shí liù guó Chūn qiū 十六国春秋Shí liù guó Chūn qiū 十六國春秋sòng qiū bō 送秋波suān bu liū qiū 酸不溜秋wàn dài qiān qiū 万代千秋wàn dài qiān qiū 萬代千秋wàn gǔ qiān qiū 万古千秋wàn gǔ qiān qiū 萬古千秋Wú Yuè Chūn qiū 吳越春秋Wú Yuè Chūn qiū 吴越春秋Yàn zǐ Chūn qiū 晏子春秋yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū 一日不見,如隔三秋yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū 一日不见,如隔三秋yī rì sān qiū 一日三秋yī yè zhī qiū 一叶知秋yī yè zhī qiū 一葉知秋yī yǔ chéng qiū 一雨成秋zǎo qiū 早秋Zhōng huá qiū shā yā 中华秋沙鸭Zhōng huá qiū shā yā 中華秋沙鴨zhōng qiū 中秋Zhōng qiū jié 中秋節Zhōng qiū jié 中秋节zhòng qiū 仲秋Zuǒ shì Chūn qiū 左氏春秋