Có 3 kết quả:

chóngzhǒngzhòng
Âm Pinyin: chóng, zhǒng, zhòng
Âm Hán Việt: chủng, trùng, xung
Âm Nôm: chủng
Âm Nhật Bản: osanai
Âm Quảng Đông: cung4, zung2
Unicode: U+79CD
Tổng nét: 9
Bộ: hé 禾 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨ノ丶丨フ一丨
Thương Hiệt: HDL (竹木中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

chóng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 種.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Xung. Xem 種 [zhông], [zhòng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Cũng đọc Xung.

zhǒng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 種.

Từ điển Trung-Anh

(1) seed
(2) species
(3) kind
(4) type
(5) classifier for types, kinds, sorts

Từ ghép 120

ǎi gǎn pǐn zhǒng 矮杆品种bái sè rén zhǒng 白色人种bái zhǒng 白种bàn zhǒng 拌种bāo yī zhǒng zi 包衣种子biàn zhǒng 变种bīn wēi wù zhǒng 濒危物种Bīn wēi Yě shēng Dòng Zhí wù zhǒng Guó jì Mào yì Gōng yuē 濒危野生动植物种国际贸易公约bīng zhǒng 兵种bǐng zhǒng shè xiàn 丙种射线bō zhǒng 播种cǎi zhǒng 采种cán zhǒng 蚕种chuán zhǒng 传种chún zhǒng 纯种dài zhǒng 带种duō zhǒng 多种duō zhǒng duō yàng 多种多样duō zhǒng wéi shēng sù 多种维生素duō zhǒng yǔ yán 多种语言duō zhǒng yǔ yán zhī chí 多种语言支持gè zhǒng 各种gè zhǒng gè yàng 各种各样gè zhǒng yán sè 各种颜色gōng zhǒng 工种gǒu zá zhǒng 狗杂种huài zhǒng 坏种huáng zhǒng 黄种huáng zhǒng rén 黄种人hùn zhǒng 混种huǒ zhǒng 火种jī běn duō wén zhǒng píng miàn 基本多文种平面jiǎ zhǒng pí 假种皮jìn zhǒng 浸种jǐng zhǒng 警种jué zhǒng 绝种liáng zhǒng 良种liáng zhǒng fán yù 良种繁育liú zhǒng 留种méi zhǒng 没种miè jué zhǒng zú 灭绝种族miè zhǒng 灭种miè zhǒng zuì 灭种罪miù zhǒng 谬种miù zhǒng liú chuán 谬种流传mó shì zhǒng 模式种mǒu zhǒng 某种nà zhǒng 那种nāo zhǒng 孬种niè zhǒng 孽种pèi zhǒng 配种pèi zhǒng jì jié 配种季节pín wēi wù zhǒng 频危物种pǐn zhǒng 品种qíng zhǒng 情种quǎn zhǒng 犬种rén zhǒng 人种rén zhǒng chā bié 人种差别sǎ zhǒng 撒种shù zhǒng 数种shù zhǒng 树种tè zhǒng 特种tè zhǒng bīng 特种兵tè zhǒng bù duì 特种部队tè zhǒng jǐng chá 特种警察Tè zhǒng kōng qín tuán 特种空勤团wài lái wù zhǒng 外来物种wáng guó miè zhǒng 亡国灭种Wéi jī wù zhǒng 维基物种wù zhǒng 物种Wù zhǒng Qǐ yuán 物种起源xiǎn zhǒng 险种yà zhǒng 亚种yě zhǒng 野种yī zhǒng 一种yǐ zhǒng 乙种yǐ zhǒng cù xiào jì 乙种促效剂yǐ zhǒng lì zǐ 乙种粒子yǐ zhǒng shè xiàn 乙种射线yì zhǒng 异种yǐn zhǒng 引种yīng sù zhǒng zi 罂粟种子yǒu sè rén zhǒng 有色人种yǒu zhǒng 有种yú zhǒng 鱼种yǔ zhǒng 语种yù zhǒng 育种zá zhǒng 杂种zhè zhǒng 这种zhǒng chā 种差zhǒng chù 种畜zhǒng dàn 种蛋zhǒng gōng chù 种公畜zhǒng kuài 种块zhǒng lèi 种类zhǒng má 种麻zhǒng mǎ 种马zhǒng qí 种脐zhǒng qín 种禽zhǒng qún 种群zhǒng rén 种仁zhǒng shí 种实zhǒng shǔ 种薯zhǒng xì 种系zhǒng xìng 种姓zhǒng xìng zhì 种姓制zhǒng xìng zhì dù 种姓制度zhǒng zhǒng 种种zhǒng zi 种子zhǒng zi xuǎn shǒu 种子选手zhǒng zi zhí wù 种子植物zhǒng zú 种族zhǒng zú gé lí 种族隔离zhǒng zú miè jué 种族灭绝zhǒng zú qí shì 种族歧视zhǒng zú qīng chú 种族清除zhǒng zú qīng xǐ 种族清洗zhǒng zú zhōng xīn zhǔ yì 种族中心主义zhǒng zú zhǔ yì 种族主义zhǒng zú zhǔ yì zhě 种族主义者

zhòng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. thóc giống
2. chủng loại, giống

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 種.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giống, hạt giống: 蒙古種的馬 Ngựa giống Mông Cổ; 選種 Chọn giống;
② Chủng, thứ, loại, hạng: 兵種 Binh chủng; 各種各樣 Các thứ các loại; 這種貨 Thứ hàng này; 這種人 Hạng người này;
③ Giống người: 黃種人 Người da vàng;
④ Bạo dạn, gan góc, can đảm: 有種的站出來 Có can đảm thì ra đây!;
⑤ [Zhông] (Họ) Chủng. Xem 种 [Chóng], 種 [zhòng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trồng, trồng trọt, cấy: 種花 Trồng hoa; 種果樹 Trồng cây ăn quả; 種了幾畝地 Cấy vài mẫu ruộng;
② Chủng: 給小孩種牛痘 Chủng đậu cho trẻ em. Xem 种 [Chóng], 種 [zhông].

Từ điển Trung-Anh

(1) to plant
(2) to grow
(3) to cultivate

Từ ghép 24