Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 9
Bộ: hé 禾 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠂔
Nét bút: ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ
Thương Hiệt: HDLXH (竹木中重竹)
Unicode: U+79ED
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tỉ, tỷ
Âm Nôm: tỉ
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Quảng Đông: zi2

Tự hình 3

Dị thể 1

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một tỷ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Số mục: một ngàn lần một triệu là một “tỉ” 秭. Tức là 1.000.000.000. § Ghi chú: Ngày xưa, mười “vạn” 萬 là một “ức” 億, một vạn ức là một “tỉ” 秭.

Từ điển Thiều Chửu

① Mười vạn là một ức, mười ức là một tỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một triệu triệu (= 1.000.000.000.000).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một ngàn triệu. Ta cũng gọi là một Tỉ. Td: Tỉ phú.

Từ điển Trung-Anh

billion