Có 3 kết quả:

chǐ
Âm Pinyin: chǐ, ,
Tổng nét: 11
Bộ: hé 禾 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
Thương Hiệt: HDNIN (竹木弓戈弓)
Unicode: U+79FB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: di, sỉ, xỉ
Âm Nôm: chòm, day, dây, , di, dời, đệm, giay, rời, xờm
Âm Nhật (onyomi): イ (i)
Âm Nhật (kunyomi): うつ.る (utsu.ru), うつ.す (utsu.su)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ji4

Tự hình 4

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

chǐ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rộng rãi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dời đi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tào thị vu thử di Hán đồ” 曹氏于此移漢圖 (Cựu Hứa đô 舊許都) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây.
2. (Động) Biến đổi, chuyển biến. ◎Như: “di phong dịch tục” 移風易俗 thay đồi phong tục. ◇Vương Bột 王勃: “Vật hoán tinh di kỉ độ thu” 物換星移幾度秋 (Đằng Vương các 滕王閣) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.
3. (Động) Tặng, cho. ◇Hán Thư 漢書: “Di trân lai hưởng” 移珍來享 (Dương Hùng truyện 揚雄傳) Tặng cho vật báu lại hưởng.
4. (Động) Trừ khử. ◇Vương Sung 王充: “Dục di huỳnh hoặc chi họa” (Luận hành 論衡, Biến hư 變虛) Muốn trừ họa của sao Huỳnh Hoặc (Hỏa tinh).
5. (Danh) Một loại văn thư thời xưa, chuyển giao giữa các quan cùng hàng, gọi là “di văn” 移文. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thương Châu đại doãn hành di văn thư, họa ảnh đồ hình, tróc nã phạm nhân Lâm Xung” 滄州大尹行移文書, 畫影圖形, 捉拿犯人林沖 (Đệ thập nhất hồi) Quan đại doãn Thương Châu truyền công văn, cho treo tranh vẽ hình (các nơi), để tróc nã phạm nhân Lâm Xung.
6. (Danh) Họ “Di”.
7. Một âm là “dị”. (Động) Khen.
8. Lại một âm là “xỉ”. (Tính) Rộng rãi.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

di chuyển

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dời đi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tào thị vu thử di Hán đồ” 曹氏于此移漢圖 (Cựu Hứa đô 舊許都) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây.
2. (Động) Biến đổi, chuyển biến. ◎Như: “di phong dịch tục” 移風易俗 thay đồi phong tục. ◇Vương Bột 王勃: “Vật hoán tinh di kỉ độ thu” 物換星移幾度秋 (Đằng Vương các 滕王閣) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.
3. (Động) Tặng, cho. ◇Hán Thư 漢書: “Di trân lai hưởng” 移珍來享 (Dương Hùng truyện 揚雄傳) Tặng cho vật báu lại hưởng.
4. (Động) Trừ khử. ◇Vương Sung 王充: “Dục di huỳnh hoặc chi họa” (Luận hành 論衡, Biến hư 變虛) Muốn trừ họa của sao Huỳnh Hoặc (Hỏa tinh).
5. (Danh) Một loại văn thư thời xưa, chuyển giao giữa các quan cùng hàng, gọi là “di văn” 移文. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thương Châu đại doãn hành di văn thư, họa ảnh đồ hình, tróc nã phạm nhân Lâm Xung” 滄州大尹行移文書, 畫影圖形, 捉拿犯人林沖 (Đệ thập nhất hồi) Quan đại doãn Thương Châu truyền công văn, cho treo tranh vẽ hình (các nơi), để tróc nã phạm nhân Lâm Xung.
6. (Danh) Họ “Di”.
7. Một âm là “dị”. (Động) Khen.
8. Lại một âm là “xỉ”. (Tính) Rộng rãi.

Từ điển Thiều Chửu

① Dời đi.
② Biến dời, như di phong dịch tục 移風易俗 đổi dời phong tục.
③ Ông quan này đưa tờ cho ông quan cùng hàng khác gọi là di văn 移文.
④ Một âm là dị. Khen.
⑤ Lại một âm là sỉ. Rộng rãi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Di (chuyển), dời: 轉移陣地 Di chuyển trận địa; 愚公移山Ngu công dời núi;
② Biến chuyển, thay đổi: 移風易俗 Thay đổi phong tục, dị phong dịch tục; 堅定不移 Kiên quyết không thay đổi;
③ Chuyển giao;
④ (văn) Chuyển giao văn thư;
⑤ (văn) Một loại văn thư nhà nước (công văn) thời xưa (chia làm văn di và võ di: văn di là những công văn có tính khiển trách; võ di có tính lên án, tố cáo, giống như bài hịch);
⑥ (văn) Ban cho.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dời đi chỗ khác — Thay đổi — Một âm khác là Xỉ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn. Rộng lớn. Dùng như chữ Xỉ 哆 — Một âm là Di. Xem Di.

Từ điển Trung-Anh

(1) to move
(2) to shift
(3) to change
(4) to alter
(5) to remove

Từ ghép 139

bān yí 搬移běn xìng nán yí 本性难移běn xìng nán yí 本性難移bù yí 不移chéng kǎo yí mín 成考移民cùn bù nán yí 寸步难移cùn bù nán yí 寸步難移dà lù piāo yí 大陆漂移dà lù piāo yí 大陸漂移Dǒu zhuǎn xīng yí 斗轉星移Dǒu zhuǎn xīng yí 斗转星移gǔ suǐ yí zhí 骨髓移植guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù 冠状动脉旁路移植手术guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù 冠狀動脈旁路移植手術hóng yí 紅移hóng yí 红移huá yí 滑移jiān dìng bù yí 坚定不移jiān dìng bù yí 堅定不移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí 江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí 江山易改,本性難移jiāng shān yì gǎi bǐng xìng nán yí 江山易改禀性难移jiāng shān yì gǎi bǐng xìng nán yí 江山易改稟性難移kě yí zhí 可移植kě yí zhí xìng 可移植性kuǎn yǔ yí shí 款語移時kuǎn yǔ yí shí 款语移时lán yí 蓝移lán yí 藍移piān yí 偏移piāo yí 漂移piāo yí 飄移piāo yí 飘移pín jiàn bù néng yí 貧賤不能移pín jiàn bù néng yí 贫贱不能移píng yí 平移qì guān yí zhí 器官移殖qiān jū yí mín 迁居移民qiān jū yí mín 遷居移民qiān yí 迁移qiān yí 遷移qián yí 潛移qián yí 潜移qián yí mò huà 潛移默化qián yí mò huà 潜移默化qián yí shì chā chē 前移式叉車qián yí shì chā chē 前移式叉车què záo bù yí 确凿不移què záo bù yí 確鑿不移shū yí 輸移shū yí 输移shùn jiān zhuǎn yí 瞬間轉移shùn jiān zhuǎn yí 瞬间转移tóu zī yí mín 投資移民tóu zī yí mín 投资移民tuī yí 推移tuō yí 拖移wǎng luò qiān yí 網絡遷移wǎng luò qiān yí 网络迁移wèi yí 位移wù huàn xīng yí 物换星移wù huàn xīng yí 物換星移xí sú yí xìng 习俗移性xí sú yí xìng 習俗移性xīn zàng yí zhí 心脏移殖xīn zàng yí zhí 心臟移殖xīng yí Dǒu zhuǎn 星移斗轉xīng yí Dǒu zhuǎn 星移斗转yí chú 移除yí diào 移調yí diào 移调yí dòng 移动yí dòng 移動yí dòng diàn huà 移动电话yí dòng diàn huà 移動電話yí dòng píng jūn xiàn 移动平均线yí dòng píng jūn xiàn 移動平均線yí dòng píng jūn xiàn zhǐ biāo 移动平均线指标yí dòng píng jūn xiàn zhǐ biāo 移動平均線指標yí dòng shè bèi 移动设备yí dòng shè bèi 移動設備yí dòng shì 移动式yí dòng shì 移動式yí dòng shì diàn huà 移动式电话yí dòng shì diàn huà 移動式電話yí dòng tōng xìn wǎng luò 移动通信网络yí dòng tōng xìn wǎng luò 移動通信網絡yí dòng xìng 移动性yí dòng xìng 移動性yí huā jiē mù 移花接木yí jiāo 移交yí jiè 移借yí jū 移居yí kāi 移开yí kāi 移開yí mín 移民yí mín gōng 移民工yí mín jú 移民局yí mín zhě 移民者yí qíng 移情yí qíng bié liàn 移情別戀yí qíng bié liàn 移情别恋yí qù 移去yí shān dǎo hǎi 移山倒海yí shān zhì 移山志yí shī 移师yí shī 移師yí shí 移时yí shí 移時yí sòng 移送yí sòng fǎ bàn 移送法办yí sòng fǎ bàn 移送法辦yí wèi 移位yí yè qì 移液器yí yòng 移用yí zāi 移栽yí zhí 移植yí zhí 移殖yí zhí shǒu shù 移植手术yí zhí shǒu shù 移植手術yí zhí xìng 移植性yì niàn yí wù 意念移物yóu yí 游移yóu yí bù dìng 游移不定yú gōng yí shān 愚公移山yuǎn duān zhuǎn yí 远端转移yuǎn duān zhuǎn yí 遠端轉移yùn yí 运移yùn yí 運移zhuǎn yí 轉移zhuǎn yí 转移zhuǎn yí ān zhì 轉移安置zhuǎn yí ān zhì 转移安置zhuǎn yí shì xiàn 轉移視線zhuǎn yí shì xiàn 转移视线zhuǎn yí zhèn dì 轉移陣地zhuǎn yí zhèn dì 转移阵地zhuǎn yí zhī fù 轉移支付zhuǎn yí zhī fù 转移支付

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khen ngợi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dời đi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tào thị vu thử di Hán đồ” 曹氏于此移漢圖 (Cựu Hứa đô 舊許都) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây.
2. (Động) Biến đổi, chuyển biến. ◎Như: “di phong dịch tục” 移風易俗 thay đồi phong tục. ◇Vương Bột 王勃: “Vật hoán tinh di kỉ độ thu” 物換星移幾度秋 (Đằng Vương các 滕王閣) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.
3. (Động) Tặng, cho. ◇Hán Thư 漢書: “Di trân lai hưởng” 移珍來享 (Dương Hùng truyện 揚雄傳) Tặng cho vật báu lại hưởng.
4. (Động) Trừ khử. ◇Vương Sung 王充: “Dục di huỳnh hoặc chi họa” (Luận hành 論衡, Biến hư 變虛) Muốn trừ họa của sao Huỳnh Hoặc (Hỏa tinh).
5. (Danh) Một loại văn thư thời xưa, chuyển giao giữa các quan cùng hàng, gọi là “di văn” 移文. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thương Châu đại doãn hành di văn thư, họa ảnh đồ hình, tróc nã phạm nhân Lâm Xung” 滄州大尹行移文書, 畫影圖形, 捉拿犯人林沖 (Đệ thập nhất hồi) Quan đại doãn Thương Châu truyền công văn, cho treo tranh vẽ hình (các nơi), để tróc nã phạm nhân Lâm Xung.
6. (Danh) Họ “Di”.
7. Một âm là “dị”. (Động) Khen.
8. Lại một âm là “xỉ”. (Tính) Rộng rãi.

Từ ghép 5