Có 1 kết quả:

wěn

1/1

wěn

phồn thể

Từ điển phổ thông

vững vàng, chắc chắn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Yên định, an toàn. ◎Như: “an ổn” 安穩 yên định, “ổn định” 穩定 yên định, “ổn như Thái san” 穩如泰山 yên vững như núi Thái Sơn.
2. (Tính) Thỏa đáng, thỏa thiếp. ◎Như: “ổn đương” 穩當 thỏa đáng, “thập nã cửu ổn” 十拿九穩 mười phần thỏa đáng.
3. (Tính) Cẩn thận, thận trọng. ◎Như: “ổn trọng” 穩重 thận trọng.
4. (Động) Làm cho yên, nắm vững. ◎Như: “ổn trụ tình tự” 穩住情緒 làm cho yên ổn mối tình cảm.
5. (Động) Xếp đặt, đặt để, an bài. ◇Tần Phu 秦夫: “Giá lưỡng cá hảo vô lễ dã, bả ngã ổn tại trà phường lí, tha lưỡng cá đô tẩu liễu, can ngạ liễu ngã nhất nhật” 這兩個好無禮也. 把我穩在茶坊裡, 他兩個都走了, 乾餓了我一日 (Đông Đường Lão 東堂老, Đệ tam chiết) Hai tên đó thật vô lễ, để ta ở tiệm trà, chúng nó hai đứa đều chạy mất, cho ta đói queo cả một ngày.
6. (Phó) Nhất định, chắc chắn. ◎Như: “ổn thao thắng toán” 穩操勝算 nắm chắc phần thắng.
7. (Danh) “Ổn bà” 穩婆: (1) Bà đỡ, bà mụ. (2) Người đàn bà làm phận sự “ngỗ tác” 仵作 ngày xưa, tức là một chức quan lại lo việc kiểm nghiệm người tử thương (tương đướng với chức vụ “pháp y” 法醫 ngày nay). Cũng chỉ người lo việc tẩm liệm người chết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ổn, ổn thoả, vững, vững vàng: 站穩立場 Đứng vững lập trường;
② Chắc, chắc chắn: 拿不穩 Nắm không chắc;
③ Chắc chắn, trầm tĩnh, điềm đạm. 【穩扎穩打】ổn trát ổn đả [wân zha-wândă] Ổn định doanh trại tìm cách đánh địch, đóng vững đánh chắc. (Ngb) Vững vàng chắc chắn;
④ 【穩婆】ổn bà [wânpó] (cũ) Bà đỡ, bà mụ.

Từ điển Trung-Anh

(1) settled
(2) steady
(3) stable

Từ ghép 56

ān wěn 安穩bǎ wěn 把穩bù wěn 不穩bù wěn dìng 不穩定bù wěn dìng qì liú 不穩定氣流bù wěn píng héng 不穩平衡bù wěn xìng 不穩性cháng qī wěn dìng xìng 長期穩定性chén wěn 沉穩dān wěn 單穩diàn zǐ wěn dìng chéng xù 電子穩定程序píng wěn 平穩rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái 任憑風浪起,穩坐釣魚臺shí chéng jiǔ wěn 十成九穩shí ná jiǔ wěn 十拿九穩shuāng wěn 雙穩sì píng bā wěn 四平八穩wéi wěn 維穩wěn biàn 穩便wěn bù 穩步wěn bù bù qián 穩步不前wěn cāo shèng quàn 穩操勝券wěn cāo shèng suàn 穩操勝算wěn dang 穩當wěn dìng 穩定wěn dìng dù 穩定度wěn dìng táng 穩定塘wěn dìng wù jià 穩定物價wěn dìng xìng 穩定性wěn gù 穩固wěn héng 穩恆wěn héng tài 穩恆態wěn hòu 穩厚wěn huò 穩獲wěn jiàn 穩健wěn jìng 穩靜wěn liàn 穩練wěn ná 穩拿wěn pó 穩婆wěn rú Tài Shān 穩如泰山wěn shèng 穩勝wěn shí 穩實wěn tài 穩態wěn tài lǐ lùn 穩態理論wěn tiē 穩貼wěn tuǒ 穩妥wěn yā 穩壓wěn zhā wěn dǎ 穩扎穩打wěn zhōng qiú jìn 穩中求進wěn zhòng 穩重wěn zuò diào yú tái 穩坐釣魚臺zhàn wěn 站穩zhàn wěn jiǎo bù 站穩腳步zhàn wěn jiǎo gēn 站穩腳跟zhǔn wěn xuán wō jié gòu 準穩旋渦結構zuǐ wěn 嘴穩