Có 2 kết quả:

yǎoyào
Âm Pinyin: yǎo, yào
Tổng nét: 11
Bộ: xué 穴 (+6 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶フノ丶丶一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: JCYCK (十金卜金大)
Unicode: U+7A94
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: diểu, yểu
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō)
Âm Nhật (kunyomi): ふか.い (fuka.i)
Âm Quảng Đông: jiu2

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

yǎo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gió đông nam

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Áo yểu” 奧窔 chỗ sâu thẳm. § Góc tây bắc nhà gọi là “áo”, góc đông nam gọi là “yểu”. Ngày xưa làm nhà ngoài là nhà chơi, trong là nhà ở, cho nên dùng nói ví chỗ thâm thúy là “áo yểu”. § Ta quen đọc là “diểu”.

Từ điển Trung-Anh

(1) dark
(2) deep
(3) southeast corner of room

Từ ghép 2

yào

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Áo yểu” 奧窔 chỗ sâu thẳm. § Góc tây bắc nhà gọi là “áo”, góc đông nam gọi là “yểu”. Ngày xưa làm nhà ngoài là nhà chơi, trong là nhà ở, cho nên dùng nói ví chỗ thâm thúy là “áo yểu”. § Ta quen đọc là “diểu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Áo yểu 奧窔 chỗ sâu thẳm. Góc tây bắc nhà gọi là áo, góc đông nam gọi là yểu. Ngày xưa làm nhà ngoài là nhà chơi, trong là nhà ở, cho nên dùng nói ví chỗ thâm thuý là áo yểu. Ta quen đọc là chữ diểu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Góc đông nam nhà;
② Sâu thẳm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Góc nhà phía đông nam — Sâu xa.