Có 1 kết quả:

lóng
Âm Pinyin: lóng
Tổng nét: 16
Bộ: xué 穴 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶フノ丶フ丨ノフ丶一ノ一一丨一
Thương Hiệt: JCNLM (十金弓中一)
Unicode: U+7ABF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: long, lung
Âm Nôm: lọn
Âm Nhật (onyomi): リュウ (ryū)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: lung1, lung4

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

lóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lõm, trũng
2. cái hố

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Khung lung” 穹窿 vòm, vòm trời.
2. (Danh) “Quật lung” 窟窿: (1) Hang, động, lỗ, hốc. ◇Tây du kí 西遊記: “Khán phong, đông phong do khả, tây phong dã tương tựu, nhược thị nam phong khởi, bả thanh thiên dã củng cá đại quật lung” 看風, 東風猶可, 西風也將就, 若是南風起, 把青天也拱個大窟窿 (Đệ nhị thập cửu hồi) Cứ coi chiều gió, gió đông còn khá, gió tây cũng được, nếu mà gió nam nổi lên, sẽ thốc cả trời xanh thành cái hốc to. (2) (Tiếng địa phương, bắc Trung Quốc) Chỉ thiếu hụt, nợ nần.

Từ điển Thiều Chửu

① Khung lung 穹窿 khum khum, giữa cao mà bốn bề thấp xuống gọi là khung lung.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Đường hầm trong mỏ hang đá: 窿工 Công nhân hầm mỏ; 清理廢窿 Sửa sang hầm hỏng; 窿門口 Cửa hầm;
② Xem 窟窿 [kulong];
③ Xem 穹窿 [qiónglóng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lỗ. Cái hang.

Từ điển Trung-Anh

(1) cavity
(2) hole

Từ ghép 2