Có 2 kết quả:

jīn
Âm Pinyin: jīn,
Âm Hán Việt: cân, lặc
Unicode: U+7AFB
Tổng nét: 8
Bộ: zhú 竹 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶フノ
Thương Hiệt: HKS (竹大尸)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

jīn

phồn thể

Từ điển phổ thông

gân (thớ thịt)

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rễ tre

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 筋 (bộ 竹).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rễ tre;
② 【竻竹】lặc trúc [lèzhú] Một loại tre có gai (rất cứng, có thể dùng làm hàng rào).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gốc cây tre. Gốc tre — Loại tre thật cứng.