Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Tổng nét: 11
Bộ: zhú 竹 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
Thương Hiệt: HODI (竹人木戈)
Unicode: U+7B26
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bồ, phù
Âm Nôm: bùa, phù
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fu4

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. phù hiệu, thẻ bài
2. cái bùa trừ ma

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật để làm tin. § Ngày xưa dùng thẻ bằng tre, viết chữ vào rồi chẻ làm đôi, mỗi người giữ một mảnh. Khi nào sóng vào nhau mà đúng thì coi là phải. § Ngày xưa, phong các chư hầu hay sai các đại thần đi, đều lấy thẻ làm tin, cho nên gọi các phan (phiên) 藩, trấn 鎮 là “phân phù” 分符 hay “phẩu phù” 剖符.
2. (Danh) Bằng chứng. ◇Nhan Chi Thôi 顏之推: “Ngã mẫu tố oán ư thiên, kim đắc thiên tào phù” 我母訴怨於天, 今得天曹符 (Oan hồn chí 冤魂志) Mẹ tôi cáo oan trên trời, nay có được bằng chứng của phủ nhà trời.
3. (Danh) Điềm tốt lành.
4. (Danh) Bùa chú để trừ tà ma. ◎Như: “phù lục” 符籙 sách bùa, “phù chú” 符咒 bùa chú, “đào phù” 桃符 tục xưa ngày Tết, cắm cành đào lên mái nhà để trừ ma. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật” 那僧便念咒書符, 大展幻術 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.
5. (Danh) Dấu hiệu, kí hiệu. ◎Như: “âm phù” 音符 kí hiệu biểu âm, “phù hiệu” 符號 dấu hiệu.
6. (Động) Hợp, đúng. ◎Như: “tương phù” 相符 hợp nhau, “bất phù” 不符 chẳng đúng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tính tự giai phù” 姓字皆符 (Ngưu Thành Chương 牛成章) Tên họ đều phù hợp.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thẻ, làm bằng tre viết chữ vào rồi chẻ làm đôi, mỗi người giữ một mảnh khi nào sóng vào nhau mà đúng thì phải, là một vật để làm tin, ngày xưa phong các chư hầu hay sai các đại thần đi, đều lấy cái thẻ làm tin, cho nên gọi các phan (phiên) các trấn là phân phù 分符 hay phẩu phù 剖符, v.v.
② Ðiềm tốt lành.
③ Cái bùa, các thầy cúng vẽ son vẽ mực vào giấy để trừ ma gọi là phù, như phù lục 符籙, phù chú 符咒, v.v. Tục xưa cứ tết thì cắm cành đào lên mái nhà để trừ ma gọi là đào phù 桃符.
④ Hợp, đúng, như tương phù 相符 cùng hợp, bất phù 不符 chẳng đúng, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thẻ tre để làm tin (ấn tín do chủ tướng giữ): 虎符 Hổ phù (binh phù có khắc hình con hổ);
② Dấu hiệu, kí hiệu;
③ Phù hợp, ăn khớp, đúng: 相符 Khớp nhau, hợp nhau; 他所說的與事實不符 Anh ấy nói không đúng với sự thật;
④ Bùa: 畫了一張符 Vẽ một lá bùa; 護身符 Bùa hộ thân;
⑤ (văn) Điềm tốt;
⑥ [Fú] (Họ) Phù.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thẻ lằm bằng — Lá bùa — Hợp nhau — Bùa chú. » Pháp rằng: Có khó chi sao, người nằm ta chữa rối trao phù về «. ( Lục Vân Tiên ).

Từ điển Trung-Anh

(1) mark
(2) sign
(3) talisman
(4) to seal
(5) to correspond to
(6) tally
(7) symbol
(8) written charm
(9) to coincide

Từ ghép 95

bā fēn yīn fú 八分音符biān mǎ zì fú jí 編碼字符集biān mǎ zì fú jí 编码字符集biāo diǎn fú hào 标点符号biāo diǎn fú hào 標點符號biǎo yì fú jiē duàn 表意符阶段biǎo yì fú jiē duàn 表意符階段bù fú 不符bù xiāng fú 不相符cháng dù zhǐ shì fú 長度指示符cháng dù zhǐ shì fú 长度指示符dìng jiè fú 定界符èr fēn yīn fú 二分音符fēi lā dīng zì fú 非拉丁字符fēn yīn fú 分音符fú bǎn 符板fú chuàn 符串fú hào 符号fú hào 符號fú hào xué 符号学fú hào xué 符號學fú hé 符合fú hé biāo zhǔn 符合标准fú hé biāo zhǔn 符合標準fú jì 符記fú jì 符记fú jì huán 符記環fú jì huán 符记环fú lèi fú yīn 符类福音fú lèi fú yīn 符類福音fú lù 符箓fú lù 符籙fú pái 符牌fú zhòu 符咒guāng xué zì fú shí bié 光学字符识别guāng xué zì fú shí bié 光學字符識別guǐ huà fú 鬼画符guǐ huà fú 鬼畫符Guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì 国语注音符号第一式Guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì 國語注音符號第一式hǎo yùn fú 好运符hǎo yùn fú 好運符hǔ fú 虎符hù shēn fú 护身符hù shēn fú 護身符hù shēn fú zi 护身符子hù shēn fú zi 護身符子jiǎo fēn fú hào 角分符号jiǎo fēn fú hào 角分符號jiǎo miǎo fú hào 角秒符号jiǎo miǎo fú hào 角秒符號lián yīn fú 连音符lián yīn fú 連音符lián zì fú 连字符lián zì fú 連字符lián zì fú hào 连字符号lián zì fú hào 連字符號líng fú 灵符líng fú 靈符míng bù fú shí 名不符实míng bù fú shí 名不符實pán fú 盘符pán fú 盤符shēng fú 声符shēng fú 聲符shěng lüè fú hào 省略符号shěng lüè fú hào 省略符號shū xiě fú hào 书写符号shū xiě fú hào 書寫符號sì fēn yīn fú 四分音符tōng pèi fú 通配符tōng yòng zì fú jí 通用字符集tóng fú hé qì 同符合契tǒng yī zī yuán dìng wèi fú 統一資源定位符tǒng yī zī yuán dìng wèi fú 统一资源定位符wú fú hào 无符号wú fú hào 無符號xiāng fú 相符xiū zhǐ fú 休止符yà fú hào mó xíng 亚符号模型yà fú hào mó xíng 亞符號模型yán fú qí shí 言符其实yán fú qí shí 言符其實yì fú 意符yīn fú 音符yú liú wú fú hào shù 余留无符号数yú liú wú fú hào shù 餘留無符號數zhēn shǒu dìng jiè fú 帧首定界符zhēn shǒu dìng jiè fú 幀首定界符zhǐ shì fú 指示符zhù jì fú 助記符zhù jì fú 助记符zì fú 字符zì fú chuàn 字符串zì fú jí 字符集