Có 1 kết quả:

gǒu
Âm Pinyin: gǒu
Tổng nét: 11
Bộ: zhú 竹 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一丶ノ一丶ノフ丨フ一
Thương Hiệt: HPR (竹心口)
Unicode: U+7B31
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cẩu,
Âm Nôm: càu, cẩu,
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō), ク (ku)
Âm Quảng Đông: gau2

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

gǒu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái đó (để bắt cá)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá). ◇Trang Tử 莊子: “Câu nhị võng cổ tăng cú chi tri đa, tắc ngư loạn ư thủy hĩ” 鉤餌罔罟罾笱之知多, 則魚亂於水矣 (Khư khiếp 胠篋) Những thứ lưỡi câu, mồi, lưới, rập, lờ, đó càng nhiều, thì cá loạn ở nước.
2. § Cũng đọc là “cẩu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đó (để bắt cá). Cũng đọc là chư cẩu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Cái đó, cái lọp (để bắt cá).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lờ đan bằng tre để bắt cá.

Từ điển Trung-Anh

basket for trapping fish