Có 2 kết quả:

lónglǒng
Âm Pinyin: lóng, lǒng
Tổng nét: 11
Bộ: zhú 竹 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
Thương Hiệt: HIKP (竹戈大心)
Unicode: U+7B3C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lộng, lung
Âm Nôm: lung
Âm Quảng Đông: lung4, lung5

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

lóng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái lồng
2. lồng nhau

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 籠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 籠

Từ điển Trung-Anh

(1) basket
(2) cage
(3) flat bamboo basket used to serve dimsum 點心|点心[dian3 xin5]
(4) to cover
(5) to cage
(6) to embrace
(7) to manipulate through trickery

Từ ghép 31

lǒng

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 籠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lồng, cũi, giỏ, chuồng: 竹籠 Lồng tre; 木籠 Cũi gỗ; 雞籠 Chuồng gà;
② Xửng: 蒸籠 Cái xửng; 小籠包子 Bánh bao xửng nhỏ. Xem 籠 [lông].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bao phủ, che, toả, lồng: 煙籠霧罩 Khói toả sương che; 煙籠寒水月籠沙 Khói lồng nước lạnh trăng lồng cát (Đỗ Mục: Bạc Tần Hoài);
② Lồng, cũi: 鳥籠 Lồng chim; 關在籠裡 Nhốt trong cũi. Xem 籠 [lóng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 籠

Từ điển Trung-Anh

(1) to cover
(2) to cage
(3) covering
(4) also pr. [long2]

Từ ghép 3