Có 1 kết quả:

děng
Âm Pinyin: děng
Tổng nét: 12
Bộ: zhú 竹 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
Thương Hiệt: HGDI (竹土木戈)
Unicode: U+7B49
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đẳng
Âm Nôm: đẳng, đấng, đứng
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): ひと.しい (hito.shii), など (nado), -ら (-ra)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: dang2

Tự hình 5

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

děng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bằng nhau
2. thứ bậc
3. chờ đợi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cấp bậc, thứ tự. ◎Như: “thượng đẳng” 上等 bậc trên nhất, “trung đẳng” 中等 bậc giữa. ◇Luận Ngữ 論語: “Xuất giáng nhất đẳng” 出降一等 (Hương đảng 鄉黨) Bước xuống một bậc.
2. (Danh) Hạng, loại. ◎Như: “hà đẳng nhân vật” 何等人物 hạng người nào, “giá đẳng sự tình” 這等事情 loại sự tình đó. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tại đệ thị dong dong lục lục nhất đẳng ngu nhân, thiểm phụ đồng danh” 在弟是庸庸碌碌一等愚人, 忝附同名 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Còn em đây là hạng ngu dốt, tầm thường, thế mà lại được trùng tên (với anh).
3. (Danh) Chỉ số loại: (1) Các, những (số hạng nhiều). ◎Như: “công đẳng” 公等 các ông, “ngã đẳng” 我等 chúng ta, “nhĩ đẳng” 爾等 bọn bay. (2) Dùng để liệt kê: những người, những loại như, vân vân. ◎Như: “chỉ trương bút mặc đẳng đẳng” 紙張筆墨等等 giấy má, bút, mực, v.v.
4. (Danh) Cân tiểu li.
5. (Động) Bằng, cùng, như. ◎Như: “cao đê bất đẳng” 高低不等 cao thấp không như nhau, “đẳng nhi thượng chi” 等而上之 bằng thế mà còn hơn nữa, “mạc dữ đẳng luân” 莫與等倫 chẳng ai ngang bằng.
6. (Động) Đợi, chờ. ◎Như: “đẳng đãi” 等待, “đẳng hậu” 等後 đều nghĩa là chờ đợi cả. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Doãn nhân thử chuẩn bị, đẳng hậu thái sư” 允因此準備, 等候太師 (Đệ bát hồi) (Lã Bố 呂布) Doãn tôi do vậy sửa soạn chờ đón thái sư.
7. (Phó) Cùng nhau, như nhau, đồng đều. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Dĩ thị diệu xa, đẳng tứ chư tử” 以是妙車, 等賜諸子 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) (Ngài trưởng giả) đem các xe quý lạ như thế, đồng đều ban cho các con.
8. (Đại) Biểu thị nghi vấn: sao, gì, nào. ◇Ứng Cừ 應璩: “Văn chương bất kinh quốc, Khuông khiếp vô xích thư, Dụng đẳng xưng tài học?” 文章不經國, 筐篋無尺書, 用等稱才學 (Bách nhất thi 百一詩) Văn chương không trị nước, Tráp không tấc sách, Lấy gì nhận là có tài học?

Từ điển Thiều Chửu

① Bực, như xuất giáng nhất đẳng 出降一等 (Luận ngữ 論語) giáng xuống một bực, thượng đẳng 上等 bực trên nhất, trung đẳng 中等 bực giữa, hạ đẳng 下等 bực dưới nhất (hạng bét), v.v.
② Cùng, đều, ngang, như mạc dữ đẳng luân 莫與等倫 chẳng ai cùng ngang với mình.
③ Lũ, như công đẳng 公等 bọn ông, bộc đẳng 僕等 lũ tôi, v.v.
④ So sánh, như đẳng nhi thượng chi 等而上之 bằng ấy mà còn hơn nữa (so còn hơn).
⑤ Cái cân tiểu li.
⑥ Ðợi chờ, như đẳng đãi 等待, đẳng hậu 等後 đều nghĩa là chờ đợi cả.
⑦ Sao, dùng làm trợ từ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hạng, loại, đẳng cấp, thứ tự, bậc: 共分三等 Tất cả chia làm 3 hạng; 頭等貨 Hàng hảo hạng, hàng cấp 1;
② Chờ, đợi: 等車 Đợi xe;
③ Chờ tới, đợi tới (...mới): 等他做完了功課再去玩 Chờ (tới) nó làm xong bài vở rồi mới đi chơi;
④ Ngang, đều, bình đẳng: 大小相等 Lớn nhỏ ngang nhau; 男女平等 Nam nữ bình đẳng;
⑤ Những người như, những vật (hay loại) như, vân vân, v.v...: 市場上魚、肉、菜等應有盡有 Ngoài chợ có bán đủ thịt, cá trứng, rau v.v...; 得獎的有李光明張學功等 Đoạt được giải thưởng có Lí Quang Minh, Trương Học Công v.v...; 我最近去了北方幾個大城市,包括北京,天津,濟南等 Gần đây tôi đã đi qua mấy thành phố lớn ở phía bắc, gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Tế Nam v.v...; 是以竇太後滋不悅魏其等 Vì vậy Đậu Thái hậu càng không ưa bọn Nguỵ Kì (những người như Ngụy Kì) (Sử kí);
⑥ Các (chỉ số nhiều trong một đoạn liệt kê): 長江、黃河、黑龍江、珠江等四大河流 Bốn con sông lớn Trường Giang, Hoàng Hà, Hắc Long Giang và Châu Giang.... 【等等】đẳng đẳng [dângdâng] Các thứ, vân vân v.v...: 紙張筆墨等等 Giấy má, bút, mực v.v...;
⑦ Như 戥 [dâng] (bộ 戈);
⑧ (văn) Bọn, lũ, các: 公等 Bọn ông, các ông; 汝等 Bọn bây, lũ bây;
⑨ (văn) So sánh: 等而上之 So ra còn hơn thế nữa;
⑩ Cùng là, cũng cùng là: 等死,死國可乎? Cũng cùng là chết, chết vì nước có nên chăng? (Sử kí);
⑪ (văn) Gì, nào, cái gì, cái nào (đại từ nghi vấn, làm tân ngữ cho động từ hoặc giới từ): 文章不經國,筐篋無尺書,用等稱才學? Văn chương không trị nước, tráp không có tới vài quyển sách, nhờ vào cái gì xứng tài học? (Ưng Cư: Bách nhất thi); 念君等爲死? Nghĩ đến chàng chết vì ai? (Vương Duy: Thán Ân Dao).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bằng nhau. Ngang nhau — Bọn. Phe nhóm — Thứ bậc. Giai cấp — Trong Bạch thoại còn có nghĩa chờ đợi.

Từ điển Trung-Anh

(1) class
(2) rank
(3) grade
(4) equal to
(5) same as
(6) to wait for
(7) to await
(8) et cetera
(9) and so on
(10) et al. (and other authors)
(11) after
(12) as soon as
(13) once

Từ ghép 192

bǐng děng 丙等bù děng 不等bù děng biān sān jiǎo xíng 不等边三角形bù děng biān sān jiǎo xíng 不等邊三角形bù děng hào 不等号bù děng hào 不等號bù děng jià jiāo huàn 不等价交换bù děng jià jiāo huàn 不等價交換bù děng shì 不等式bù píng děng 不平等bù píng děng tiáo yuē 不平等条约bù píng děng tiáo yuē 不平等條約chāo děng 超等chū děng 初等chū děng dài shù 初等代数chū děng dài shù 初等代數chū děng jiào yù 初等教育cì děng 次等děng bǐ 等比děng bǐ jí shù 等比級數děng bǐ jí shù 等比级数děng bǐ shù liè 等比数列děng bǐ shù liè 等比數列děng biān sān jiǎo xíng 等边三角形děng biān sān jiǎo xíng 等邊三角形děng biàn yā xiàn 等变压线děng biàn yā xiàn 等變壓線děng bù jí 等不及děng chā 等差děng chā jí shù 等差級數děng chā jí shù 等差级数děng chā shù liè 等差数列děng chā shù liè 等差數列děng dài 等待děng dào 等到děng děng 等等děng dì 等第děng é bǐ jī jīn 等額比基金děng é bǐ jī jīn 等额比基金děng ér xià zhī 等而下之děng fēn 等分děng hào 等号děng hào 等號děng hòu 等候děng jí 等級děng jí 等级děng jí zhì dù 等級制度děng jí zhì dù 等级制度děng jià 等价děng jià 等價děng jià guān xì 等价关系děng jià guān xì 等價關係děng jù 等距děng lí zǐ tǐ 等离子体děng lí zǐ tǐ 等離子體děng shāng xiàn 等熵線děng shāng xiàn 等熵线děng shì 等式děng tóng 等同děng wèi jī yīn 等位基因děng wēn 等温děng wēn 等溫děng xián 等閒děng xián 等闲děng xián zhī bèi 等閒之輩děng xián zhī bèi 等闲之辈děng xiào bǎi wàn dūn dāng liàng 等效百万吨当量děng xiào bǎi wàn dūn dāng liàng 等效百萬噸當量děng yā 等压děng yā 等壓děng yā xiàn 等压线děng yā xiàn 等壓線děng yāo sān jiǎo xíng 等腰三角形děng yī děng 等一等děng yī huì 等一会děng yī huì 等一會děng yī huìr 等一会儿děng yī huìr 等一會兒děng yī xià 等一下děng yī xiàr 等一下儿děng yī xiàr 等一下兒děng yīn fèng cǐ 等因奉此děng yú 等于děng yú 等於děng zhe qiáo 等着瞧děng zhe qiáo 等著瞧děng zhí 等值děng zhōu 等周děng zhōu bù děng shì 等周不等式děng zhóu jīng xì 等軸晶系děng zhóu jīng xì 等轴晶系dī děng 低等dī děng dòng wù 低等动物dī děng dòng wù 低等動物duì děng 对等duì děng 對等èr děng 二等èr děng cāng 二等舱èr děng cāng 二等艙èr děng chē 二等車èr děng chē 二等车gān děng 乾等gān děng 干等gāo děng 高等gāo děng dài shù 高等代数gāo děng dài shù 高等代數gāo děng fǎ yuàn 高等法院gāo děng jiào yù 高等教育gāo děng xué xiào 高等学校gāo děng xué xiào 高等學校gāo rén yī děng 高人一等hé děng 何等héng děng 恆等héng děng 恒等héng děng shì 恆等式héng děng shì 恒等式huà děng hào 画等号huà děng hào 畫等號jiā rén yī děng 加人一等jiǎ děng 甲等jìn sì děng jí 近似等級jìn sì děng jí 近似等级jiǔ děng 久等jūn děng 均等jūn děng huà 均等化liǎng xìng píng děng 两性平等liǎng xìng píng děng 兩性平等líng děng dài zhuàng tài 零等待状态líng děng dài zhuàng tài 零等待狀態mì děng 冪等mì děng 幂等mín zú píng děng 民族平等nán nǚ píng děng 男女平等nǐ děng 你等pǐn děng 品等píng děng 平等píng děng de fǎ lǜ dì wèi 平等的法律地位píng děng hù lì 平等互利píng děng zhǔ yì 平等主义píng děng zhǔ yì 平等主義Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shì 普通高等学校招生全国统一考试Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shì 普通高等學校招生全國統一考試quán děng 全等quán děng tú xíng 全等图形quán děng tú xíng 全等圖形quán děng xíng 全等形sān děng fēn 三等分sān děng fēn jiǎo 三等分角shàng děng 上等shàng děng bīng 上等兵shāo děng 稍等shè huì děng jí 社会等级shè huì děng jí 社會等級shè huì píng děng 社会平等shè huì píng děng 社會平等tè děng 特等Tiān děng 天等Tiān děng xiàn 天等县Tiān děng xiàn 天等縣tóng děng 同等tóu děng 头等tóu děng 頭等tóu děng cāng 头等舱tóu děng cāng 頭等艙wǒ děng 我等wú děng 吾等wǔ děng jué wèi 五等爵位xiāng děng 相等xìn yòng děng jí 信用等級xìn yòng děng jí 信用等级xìn yòng píng děng 信用評等xìn yòng píng děng 信用评等xīng děng 星等yī děng 一等yī děng jiǎng 一等奖yī děng jiǎng 一等獎yōu děng 优等yōu děng 優等yuē děng yú 約等於yuē děng yú 约等于zhōng děng 中等zhōng děng jì shù xué xiào 中等技术学校zhōng děng jì shù xué xiào 中等技術學校zhōng děng jiào yù 中等教育zhōng děng pǔ tōng jiào yù 中等普通教育zhōng děng shī fàn xué xiào 中等师范学校zhōng děng shī fàn xué xiào 中等師範學校zhōng děng zhuān yè jiào yù 中等专业教育zhōng děng zhuān yè jiào yù 中等專業教育zhōng děng zhuān yè xué xiào 中等专业学校zhōng děng zhuān yè xué xiào 中等專業學校zuì gāo děng 最高等