Có 2 kết quả:

jīnqián

1/2

jīn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gân (thớ thịt)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gân. § Ghi chú: Còn gọi là “nhận đái” 韌帶. ◎Như: “ngưu đề cân” 牛蹄筋 gân bò.
2. (Danh) Bắp thịt. ◎Như: “cân cốt tựu suy” 筋骨就衰 thịt xương suy yếu. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Sản lương mã, thủ tự thác đà, cân cách tráng đại, nhật trung trì sổ bách lí” 產良馬, 首似橐它, 筋骼壯大, 日中馳數百里 (Hồi Cốt truyện 回鶻傳) Sinh sản ngựa tốt, đầu giống lạc đà, thịt xương to mạnh, một ngày chạy được mấy trăm dặm.
3. (Danh) Gân (ống dẫn tĩnh mạch). ◎Như: “thanh cân bộc lộ” 青筋暴露 gân xanh lòi ra.
4. (Danh) Vật thể hình dài, chắc, có tính co giãn. ◎Như: “tượng bì cân” 橡皮筋 dây chun, dây cao su, “cương cân” 鋼筋 cốt sắt.

Từ điển Thiều Chửu

① Gân sức. Người già yếu ớt gọi là cân cốt tựu suy 筋骨就衰. Những thớ ở trong thịt giúp cho sức thịt co ruỗi mạnh mẽ đều gọi là cân cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (giải) Bắp thịt;
② (khn) Gân: 青筋 Gân xanh;
③ Cốt: 鋼筋 Cốt sắt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi gân — Bắp thịt — Tên một loại tre to cao, rất cứng, thời xưa thường dùng làm cán dáo mác.

Từ điển Trung-Anh

(1) muscle
(2) tendon

Từ ghép 64

chōu jīn 抽筋dī jīn miàn fěn 低筋面粉dī jīn miàn fěn 低筋麵粉dòng nǎo jīn 动脑筋dòng nǎo jīn 動腦筋dòu zhā nǎo jīn 豆渣脑筋dòu zhā nǎo jīn 豆渣腦筋fān jīn dǒu 翻筋斗gāng jīn 鋼筋gāng jīn 钢筋gāng jīn hùn níng tǔ 鋼筋混凝土gāng jīn hùn níng tǔ 钢筋混凝土gāng jīn shuǐ ní 鋼筋水泥gāng jīn shuǐ ní 钢筋水泥gāo jīn miàn fěn 高筋面粉gāo jīn miàn fěn 高筋麵粉héng fān jīn dǒu 横翻筋斗héng jīn dǒu 横筋斗héng jīn dǒu 橫筋斗hóu pí jīn 猴皮筋hòu fān jīn dǒu 后翻筋斗hòu fān jīn dǒu 後翻筋斗jīn dǒu 筋斗jīn dǒu yún 筋斗云jīn dǒu yún 筋斗雲jīn gǔ 筋骨jīn jié 筋節jīn jié 筋节jīn luò 筋絡jīn luò 筋络jīn pí lì jìn 筋疲力尽jīn pí lì jìn 筋疲力盡lā jīn 拉筋liǎn hóng jīn bào 脸红筋暴liǎn hóng jīn bào 臉紅筋暴liǎn hóng jīn zhǎng 脸红筋涨liǎn hóng jīn zhǎng 臉紅筋漲mǎ lì jīn 馬利筋mǎ lì jīn 马利筋miàn jīn 面筋miàn jīn 麵筋nǎo jīn 脑筋nǎo jīn 腦筋niú jīn cǎo 牛筋草pèi jīn 配筋pí jīn 皮筋qīng jīn 青筋shāng jīn dòng gǔ 伤筋动骨shāng jīn dòng gǔ 傷筋動骨shāng jīn duàn gǔ 伤筋断骨shāng jīn duàn gǔ 傷筋斷骨shāng nǎo jīn 伤脑筋shāng nǎo jīn 傷腦筋shǎo gēn jīn 少根筋tiào pí jīn 跳皮筋xiàng pí jīn 橡皮筋yī gēn jīn 一根筋zāi jīn dǒu 栽筋斗zhōng jīn miàn fěn 中筋面粉zhōng jīn miàn fěn 中筋麵粉zhuàn jīn 轉筋zhuàn jīn 转筋zōng jīn 宗筋zú dǐ jīn mó yán 足底筋膜炎

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gân. § Ghi chú: Còn gọi là “nhận đái” 韌帶. ◎Như: “ngưu đề cân” 牛蹄筋 gân bò.
2. (Danh) Bắp thịt. ◎Như: “cân cốt tựu suy” 筋骨就衰 thịt xương suy yếu. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Sản lương mã, thủ tự thác đà, cân cách tráng đại, nhật trung trì sổ bách lí” 產良馬, 首似橐它, 筋骼壯大, 日中馳數百里 (Hồi Cốt truyện 回鶻傳) Sinh sản ngựa tốt, đầu giống lạc đà, thịt xương to mạnh, một ngày chạy được mấy trăm dặm.
3. (Danh) Gân (ống dẫn tĩnh mạch). ◎Như: “thanh cân bộc lộ” 青筋暴露 gân xanh lòi ra.
4. (Danh) Vật thể hình dài, chắc, có tính co giãn. ◎Như: “tượng bì cân” 橡皮筋 dây chun, dây cao su, “cương cân” 鋼筋 cốt sắt.